Styphnate chì

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Styphnate chì Cấu trúc hóa học
Styphnate chì

lead (II) 2,4,6-trinitrobenzene-1,3-diolate
Tên quy định IUPAC
Công thức hóa học C6HN3O8Pb
Phân tử gam 450.288 g/mol
Nhạy nổ với va chạm Cao
Nhạy nổ với ma sát Cao
Mật độ 1.5 g/cm3
Tốc độ truyền nổ 5200 m/s
Tương đương TNT  ?
Điểm nóng chảy N/A
Điểm phát nổ 330 °C
Bề ngoài vàng-nâu
kết tinh dạng rắn
Số CAS 15245-44-0
PubChem 61789
SMILES C1=C(C(=C(C(=C1[N+]
(=O)[O-])[O-])[N+](=O)
[O-])[O-])[N+](=O)[O-].[Pb+2]

Styphnate chì (C6HN3O8Pb ), tên của nó được lấy từ gốc của axít styphnic, là một chất nổ có độ nhạy nổ cao, được sử dụng trong các hạt nổ và các kíp nổ.

Có hai dạng styphnate chì: dạng tinh thể monohydrate 6 cạnh và dạng tinh thể hình chữ nhật. Styphnate chì có màu khác nhau từ màu vàng đến màu nâu. Styphnate chì đặc biệt nhạy nổ với lửa, với va đập và với sự phóng điện của các điện tích tĩnh điện (do ma sát gây ra). Styphnate chì không phản ứng với kim loại và ít nhạy nổ hơn với sự đâm chọc hay ma sát so với fulminate thủy ngân hay azide chì.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]