Tàu điện ngầm Bắc Kinh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tàu điện ngầm Bắc Kinh
Beijing Subway logo.svg
Tổng quát
Địa điểm Bắc Kinh
Loại tuyến Tàu điện ngầm
Số tuyến 14
Số nhà ga 198 (đếm riêng các nhà ga gần nhau không nối đường điện ngầm)
172 (không đếm riêng)
Lượt khách hàng ngày 6,4 triệu (cao điểm)
Lượt khách hàng năm 1,595 tỷ (2010)[1]
Website www.bjsubway.com/
Hoạt động
Bắt đầu vận hành 1 tháng 10 năm 1969
Đơn vị vận hành Công ty Hoạt động Tàu điện ngầm Bắc Kinh
MTR Bắc Kinh
Kỹ thuật
Chiều dài hệ thống 336 km (209 mi)
Track gauge 1.435 mm (4 ft 8 12 in) (khổ đường tiêu chuẩn)
Tàu điện ngầm Bắc Kinh
Giản thể: 北京地铁
Phồn thể: 北京地鐵

Tàu điện ngầm Bắc Kinh là một mạng lưới đường sắt vận chuyển nhanh phục vụ các quận nội thành và ngoại thành của thành phố Bắc Kinh, Trung Quốc. Tuyến đầu tiên của hệ thống tàu điện ngầm này khai trương vào năm 1971, và mạng lưới hiện nay có 13 tuyến đường, 172 trạm nhà ga và 336 km đường ray hoạt động. Đây là tàu điện ngầm cổ nhất ở Trung Quốc, và xếp thứ hai chiều dài và số lượt chuyến sau Metro Thượng Hải. Ngày 30 tháng 4 năm 2010, các tàu điện ngầm đã vận chuyển mức kỷ lục 6,4 triệu người.[2] Ngày 30 tháng 12 năm 2010, tuyến số 15, Xương Bình, Phòng Sơn, Diệc Trang, và Đại Hưng được khai trương để hoạt động. Các mạng tuyến đường hiện tại vẫn có thể không đủ đáp ứng vận tải công cộng của thành phố, nhu cầu và đang trải qua mở rộng nhanh chóng. Nhìn chung, theo kế hoạch thì sẽ có hơn 700 km đường sắt hoạt động năm 2015 và 1.000 km vào năm 2020.[3] Chương trình kích thích kinh tế Trung Quốc 4 ngàn tỷ RMB đã tăng tốc xây dựng hệ thống tàu điện ngầm. Mạng lưới này sẽ kéo dài 420 km vào năm 2012.[4]

Các tuyến đường đang sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tuyến hiện hữu
Dự án mở rộng đến năm 2015


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2010年北京地铁公司运送乘客突破15亿人次” (bằng tiếng Trung Quốc). Tàu điện ngầm Bắc Kinh. 1 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2011. 
  2. ^ Lý Chí Dũng (1 tháng 5 năm 2010). “北京地铁4月30日客流超过640万人次居全国之首”. www.news.cn (bằng tiếng Trung Quốc) (Tân Hoa xã). 
  3. ^ Triệu Tiệp (30 tháng 12 năm 2010). “北京2020年轨道交通线路预计将达1000公里左右”. www.chinanews.com.cn (bằng tiếng Trung Quốc). 
  4. ^ Tôn Hiểu Thắng (5 tháng 1 năm 2009). “北京市已规划地铁和高速路2009年将全部开工”. www.news.cn (bằng tiếng Trung Quốc) (Tân Hoa xã). 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]