Tábor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tábor
—  Thị trấn  —
Tabor CZ aerial old town from north B1.jpg
Lá cờ Tábor
Lá cờ
Huy hiệu của Tábor
Huy hiệu
Tọa độ: 49°24′52″B 14°39′28″Đ / 49,414485338494°B 14,657835974031°Đ / 49.414485338494; 14.657835974031 sửa dữ liệu
Quốc gia  Cộng hòa Séc
Vùng Jihočeský
Huyện Tábor
Dân số (2014) 34.858 sửa dữ liệu
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
NUTS 5 CZ0317 552046
Thành phố kết nghĩa Q3834[*], Dole, Jura, Škofja Loka, Q206464[*], Wels, Sint-Niklaas, Formigine sửa dữ liệu

Tábor là một thị trấn thuộc huyện Tábor, vùng Jihočeský, Cộng hòa Séc.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Struktura území ČR od 1.1.2008 do 1.1.2012 - xls”. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2012.