Tân Bình, Mỏ Cày Bắc
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bài do Cheers!-bot tạo, có thể gặp một vài lỗi về ngôn ngữ hoặc hình ảnh. Vui lòng dời bản mẫu này đi sau khi đã kiểm tra. Các bài viết này được xếp vào thể loại Bài do Robot tạo. |
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở Tân Bình (định hướng).
|
Tân Bình
|
|||
|---|---|---|---|
| Xã | |||
| Địa lý | |||
| Tọa độ: 10°8′49″B 106°17′54″Đ / 10,14694°B 106,29833°Đ | |||
| Diện tích | 9,94 km²[1] | ||
| Dân số 1999 | |||
| Tổng cộng | 8493 người[1] | ||
| Mật độ | 854 người/km² | ||
|
|||
| Hành chính | |||
| Quốc gia | |||
| Tỉnh | Bến Tre | ||
| Huyện | Mỏ Cày Bắc | ||
| Mã hành chính | 28933[1] | ||
Tọa độ: 10°8′49″B 106°17′54″Đ / 10,14694°B 106,29833°Đ
Tân Bình là một xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Xã Tân Bình có diện tích 9,94 km², dân số năm 1999 là 8493 người,[1] mật độ dân số đạt 854 người/km².
Tham khảo [sửa]
- ^ a b c d “Mã số đơn vị hành chính Việt Nam”. Bộ Thông tin & Truyền thông. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2012.