Tây Úc (tiểu bang)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|||||
| Tên hiệu: Wildflower State hay "Golden State" | |||||
Các tiểu bang khác của Úc |
|||||
| Thủ phủ | Perth | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Nhà nước | Quân chủ lập hiến | ||||
| Thống đốc | Ken Michael | ||||
| Thủ hiến | Alan Carpenter (Lao động) | ||||
| Đại diện liên bang | |||||
| - Số ghế Hạ viện | 15 | ||||
| - Số ghế Thượng viện | 12 | ||||
| Tổng sản phẩm Tiểu bang (2005-06) | |||||
| - Tổng sản phẩm ($m) | $107.910 (thứ 4) | ||||
| - bình quân | $53.134/người (thứ 1) | ||||
| Dân số (tháng 6 năm 2007) | |||||
| - Dân số | 2.105.800 (thứ 4) | ||||
| - Mật độ | 0.83/km² (thứ 7) 2,1 /sq mi |
||||
| Diện tích | |||||
| - Tổng diện tích | 2.645.615 km² (thứ 1) 1.021.478 sq mi |
||||
| - Đất | 2.529.875 km² 976.790 sq mi |
||||
| - Nước | 115.740 km² (4,37%) 44.687 sq mi |
||||
| Độ cao | |||||
| - Cao nhất | Núi Meharry 1.249 m AHD (4.098 ft) |
||||
| - Thấp nhất | |||||
| Múi giờ | UTC+8 (UTC+9 DST) | ||||
| Mã | |||||
| - Mã bưu điện | WA | ||||
| - ISO 3166-2 | AU-WA | ||||
| Biểu tượng | |||||
| - Hoa | Kangaroo Paw (Anigozanthos manglesii) |
||||
| - Thú | Numbat (Myrmecobius fasciatus) |
||||
| - Chim | Black Swan (Cygnus atratus) |
||||
| - Fossil | Gogo Fish | ||||
| - Màu | Vàng và Đen | ||||
| Trang Web | www.wa.gov.au | ||||
Tây Úc là một tiểu bang của nước Úc. Tiểu bang nầy là tiểu bang lớn nhất trong nước. Perth là thủ đô của tiểu bang.
[sửa] Xem thêm
| Bài này còn sơ khai. Bạn có thể góp sức viết bổ sung cho bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi bài. |
|
|
||
|---|---|---|
| Các bang và lãnh thổ trên lục địa |
Lãnh thổ Thủ đô Úc · New South Wales · Lãnh thổ Bắc Úc · Queensland · Nam Úc · Tasmania · Victoria · Tây Úc · Lãnh địa Vịnh Jervis | |
| Lãnh thổ hải ngoại | Quần đảo Ashmore và Cartier · Lãnh thổ Nam cực của Úc · Đảo Christmas · Quần đảo Cocos (Keeling) · Quần đảo Coral Sea · Đảo Heard và Quần đảo McDonald · Đảo Norfolk | |

