Tõnu Trubetsky

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tõnu Trubetsky
Trubetsky2 - 2006 Tikkurila.jpg
Tõnu Trubetsky (2006).
Thông tin nghệ sĩ
Tên khai sinh Tõnu Trubetsky
Nghệ danh Tony Blackplait
Sinh 24 tháng 4, 1963 (50 tuổi)
Tallinn, Estonia
Thể loại anarcho-punk/glam punk
Hợp tác Vennaskond
Vürst Trubetsky & J.M.K.E.
Operatsioon Õ
Felis Ultramarinus
The Un Concern

Tõnu Trubetsky (còn được biết như Tony Blackplait; sinh ngày 24 tháng 4 năm 1963) là người Estonia có gốc Ba LanRuthenia. Trubetsky là một ca sĩ nhạc new romanticpunk rock, cũng như là một diễn viênđạo diễn. Tạp chí Suosikki từng nói "Tony chính là new romantic" và phần lớn tác phẩm của Tony là hoàn hảo.[cần dẫn nguồn]

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Các đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

The Flowers Of Romance[sửa | sửa mã nguồn]

Vennaskond[sửa | sửa mã nguồn]

Các bộ phim[sửa | sửa mã nguồn]

Đạo diễn[sửa | sửa mã nguồn]

Diễn viên[sửa | sửa mã nguồn]

  • Serenade (đạo diễn: Rao Heidmets, 1987)
  • The Sweet Planet (đạo diễn: Aarne Ahi, 1987)
  • War (đạo diễn: Hardi Volmer & Riho Unt, 1987)
  • Hysteria (đạo diễn: Pekka Karjalainen, 1992)
  • Moguchi (nhạc: Vennaskond, đạo diễn: Toomas Griin & Jaak Eelmets, 2004)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Pogo (thơ; 1989) ISBN 5450001975
  • Inglid ja kangelased (tiểu thuyết; với Anti Pathique; 1992)
  • Anarhia (thơ; 1994) ISBN 9985550110
  • Daam sinises (tiểu thuyết punk; với Anti Pathique; 1994)
  • Mina ja George (tiểu thuyết; 1996)
  • Trubetsky (thơ; 2000) ISBN 9985661990
  • Inglid ja kangelased (tiểu thuyết; với Anti Pathique và Juhan Habicht; 2002) ISBN 998594481X
  • Anarhistid: anarhia agendid. Maailmarevolutsiooni prelüüd: anarhistliku liikumise ajalugu (2003) ISBN 9985944887

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]