Tōkai, Aichi
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Để biết về địa danh cùng tên, xem Vùng Tōkai.
| Tōkai 東海市 |
|||
| — Thành phố — | |||
|
|||
| Vị trí của Tōkai ở Aichi | |||
| Quốc gia | Nhật Bản | ||
|---|---|---|---|
| Vùng | Chūbu (Tōkai) | ||
| Tỉnh | Aichi | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Suzuki Atsuo | ||
| Diện tích | |||
| - Tổng cộng | 43,36 km² (16,7 mi²) | ||
| Dân số (1 tháng 3, 2010) | |||
| - Tổng cộng | 108,068 | ||
| - Mật độ | 2,490/km² (6,4/mi²) | ||
| Biểu tượng | |||
| - Cây | Long não | ||
| - Hoa | Satsuki azalea | ||
| Điện thoại | 052-603-2211, 0562-33-1111 | ||
| Địa chỉ | 1-1, Chūōmachi, Tōkai-shi, Aichi-ken 476-8601 |
||
| Website: Thành phố Tōkai | |||
Tōkai (Nhật: 東海市 Tōkai-shi?, Đông Hải) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.
Tính đến 2010, thành phố có dân số ước tính 108.068 và mật độ dân số 2.490 người/km². Tổng diện tích là 43.36 km².
Thành phố được thành lập ngày 1 tháng 4, 1969.
Thành phố kết nghĩa[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
- Tokai (tiếng Nhật)
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Tōkai, Aichi |
|
|||
| Các thành phố | |||
|---|---|---|---|
| Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi | |||
| Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn) | |||
| Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata | |||
|