Quận của Đông Timor
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tỉnh (Đông Timor))
Đông Timor được chia thành 13 quận/huyện[1]. Tỉnh được chia thành xã. Xã lại được chia thành các làng (sucos).
| Quận | Diện tích (km2) |
Số hộ gia đình |
Nhân khẩu | Mật độ dân cư (/km2) |
|
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lautém | 1702 | 12998 | 55921 | 32,9 |
| 2 | Baucau | 1494 | 22659 | 100326 | 67,2 |
| 3 | Viqueque | 1781 | 15115 | 65245 | 36,6 |
| 4 | Manatuto | 1706 | 8338 | 36719 | 21,5 |
| 5 | Dili | 372 | 31575 | 173541 | 466,5 |
| 6 | Aileu | 729 | 7745 | 37926 | 52,0 |
| 7 | Manufahi | 1325 | 8901 | 44950 | 33,9 |
| 8 | Liquiçá | 543 | 11063 | 54834 | 101,0 |
| 9 | Ermera | 746 | 21165 | 103199 | 138,3 |
| 10 | Ainaro | 797 | 11527 | 52476 | 65,8 |
| 11 | Bobonaro | 1368 | 18397 | 83034 | 60,7 |
| 12 | Cova Lima | 1226 | 11820 | 52818 | 43,1 |
| 13 | Oecusse | 815 | 13659 | 57469 | 70,5 |
Xem thêm [sửa]
Tham khảo [sửa]
- ^ Data from 2004 census. Direcção Nacional de Estatística: District Priority Tables. Retrieved on 28 January 2008