Alessandria (tỉnh)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tỉnh Alessandria)
| Quốc gia | |
| Vùng | |
| Tỉnh lỵ | Alessandria |
| Diện tích | 3.560 km² |
| Dân số (2005) | 429.080 |
| Mật độ | 120.5 |
| Comuni | 190 |
| Biển số xe | AL |
| Mã bưu chính | 15010-15013, 15015-15018, 15020-15036, 15038-15046, 15048-15053, 15055-15079, 15100 |
| Đầu số điện thoại | 010, 019, 0131, 0141, 0142, 0143, 0144 |
| ISTAT | 06 |
| Chủ tịch | Paolo Filippi được bầu ngày 2004-06-13 |
| Bản đồ với vị trí tỉnh Alessandria ở Ý | |
Tỉnh Alessandria (tiếng Ý:Provincia di Alessandria) là một tỉnh ở Ý. Tỉnh này có dân số khoảng 430.000 người. Tỉnh nằm ở vùng đông nam của vùng Piedmont. Tỉnh lỵ là thành phố Alessandria.
Với diện tích 3.560 km², đây là tỉnh lớn thứ 3 ở Piedmont sau Cuneo và Turin. Về phía bắc, tỉnh này giáp với tỉnh Vercelli, về phía tây giáp các tỉnh Turin và Asti. Tỉnh này có đường biên giới với Liguria (các tỉnh Savona và Genoa). Góc tây nam là tỉnh Piacenza thuộc Emilia Romagna, còn về phía đông là tỉnh Pavia.
Tỉnh được lập ngày 23 tháng 10 năm 1859.
Đô thị [sửa]
Có 190 đô thị ở trong tỉnh này [1]. Các đô thị chính xếp theo dân số là:
| Đô thị | Dân số |
|---|---|
| Alessandria | 92.808 |
| Casale Monferrato | 35.303 |
| Novi Ligure | 28.354 |
| Tortona | 26.661 |
| Valenza | 20.457 |
| Acqui Terme | 20.193 |
| Ovada | 11.661 |
| Serravalle Scrivia | 6.108 |
| Arquata Scrivia | 5.869 |
| Castelnuovo Scrivia | 5.572 |
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Alessandria (tỉnh). |
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>