Bộ trưởng Tư pháp Hoa Kỳ
| Bộ trưởng Tư pháp Hoa Kỳ |
|
|---|---|
Con dấu chính thức Bộ Tư pháp Hoa Kỳ |
|
| Thành lập | 26 tháng 9, 1789 |
| Kế vị | Đứng thứ 7 kế vị tổng thống |
| Website | www.usdoj.gov |
Bộ trưởng Tư pháp Hoa Kỳ hay Tổng chưởng lý Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Attorney General) là người đứng đầu Bộ Tư pháp Hoa Kỳ đặc trách về các vấn đề pháp lý và là viên chức thi hành luật pháp chính của Chính phủ Hoa Kỳ. Bộ trưởng Tư pháp Hoa Kỳ được xem là luật sư trưởng của Chính phủ Hoa Kỳ, phục vụ trong vai trò là thành viên nội các của tổng thống. Viên chức này là người lãnh đạo một bộ thuộc nội các duy nhất của Chính phủ Hoa Kỳ mà không có chức danh tiếng Anh là Secretary.
Bộ trưởng Tư pháp Hoa Kỳ được Tổng thống Hoa Kỳ đề cử và phải được Thượng viện Hoa Kỳ biểu quyết xác nhận trước khi nhận nhiệm sở. Ông hay bà bộ trưởng sẽ phải phục vụ theo ý thích của tổng thống và có thể bị tổng thống sa thải bất cứ lúc nào; Bộ trưởng Tư pháp cũng là đối tượng có thể bị Hạ viện Hoa Kỳ luận tội và Thượng viện Hoa Kỳ xét xử vì tội "phản quốc, hối lộ, hay những tội nặng nhẹ khác."
Ban đầu chức vụ United States Attorney General (tạm dịch sát nghĩa là Tổng chưởng lý Hoa Kỳ) được Quốc hội Hoa Kỳ lập ra bằng Đạo luật Tư pháp 1789. Các nhiệm vụ ban đầu của chức vụ này là "khởi tố và thực hiện tất cả các tiến trình pháp lý tại Tối cao Pháp viện Hoa Kỳ đối với những sự vụ có liên quan đến Hoa Kỳ, đưa ra lời cố vấn và ý kiến đối với các câu hỏi về luật pháp khi Tổng thống Hoa Kỳ cần biết hay khi được bất cứ vị bộ trưởng nào yêu cầu."[1] Mãi cho đến năm 1870 thì Bộ Tư pháp Hoa Kỳ mới được thành lập để hỗ trợ cho Tổng chưởng lý Hoa Kỳ để giảm bớt trách nhiệm cho chức vụ này nhưng tên tiếng Anh cho chức vụ này vẫn không thay đổi cho đến ngày nay.
Tính đến ngày 30 tháng 11 năm 2010, đương kim Bộ trưởng Tư pháp Hoa Kỳ là Eric Holder.[2] Ông được Thượng viện Hoa Kỳ biểu quyết xác nhận vào ngày 2 tháng 2 năm 2009.[3] Holder là bộ trưởng tư pháp thứ 82 và là người Mỹ gốc châu Phi đầu tiên giữ chức vụ này.
Danh sách các bộ trưởng tư pháp Hoa Kỳ [sửa]
Biểu thị phục vụ trong tư cách quyền Bộ trưởng trước khi có người được bổ nhiệm hay sau khi có người từ chức
| # | Hình | Tên | Tiểu bang nhà | Nhiệm kỳ | Phục vụ dưới thời tổng thống | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Edmund Randolph | Virginia | 26 tháng 9, 1789 | 26 tháng 1, 1794 | George Washington | |
| 2 | William Bradford | Pennsylvania | 27 tháng 1, 1794 | 23 tháng 8, 1795 | ||
| 3 | Charles Lee | Virginia | 10 tháng 12, 1795 | 19 tháng 2, 1801 | George Washington, John Adams |
|
| 4 | Levi Lincoln, Sr. | Massachusetts | 5 tháng 3, 1801 | 2 tháng 3, 1805 | Thomas Jefferson | |
| 5 | John Breckinridge | Kentucky | 7 tháng 8, 1805 | 14 tháng 12, 1806 | ||
| 6 | Caesar A. Rodney | Delaware | 20 tháng 1, 1807 | 10 tháng 12, 1811 | Thomas Jefferson, James Madison |
|
| 7 | William Pinkney | Maryland | 11 tháng 12, 1811 | 9 tháng 2, 1814 | James Madison | |
| 8 | Richard Rush | Pennsylvania | 10 tháng 2, 1814 | 12 tháng 11, 1817 | ||
| 9 | William Wirt | Virginia | 13 tháng 11, 1817 | 4 tháng 3, 1829 | James Monroe, John Quincy Adams |
|
| 10 | John M. Berrien | Georgia | 9 tháng 3, 1829 | 19 tháng 7, 1831 | Andrew Jackson | |
| 11 | Roger B. Taney | Maryland | 20 tháng 7, 1831 | 14 tháng 11, 1833 | ||
| 12 | Benjamin Franklin Butler | New York | 15 tháng 11, 1833 | 4 tháng 7, 1838 | Andrew Jackson, Martin Van Buren |
|
| 13 | Felix Grundy | Tennessee | 5 tháng 7, 1838 | 10 tháng 1, 1840 | Martin Van Buren | |
| 14 | Henry D. Gilpin | Pennsylvania | 11 tháng 1, 1840 | 4 tháng 3, 1841 | ||
| 15 | John J. Crittenden | Kentucky | 5 tháng 3, 1841 | 12 tháng 9, 1841 | William Harrison, John Tyler |
|
| 16 | Hugh Swinton Legaré | South Carolina | 13 tháng 9, 1841 | 30 tháng 6, 1843 | John Tyler | |
| 17 | John Nelson | Maryland | 1 tháng 7, 1843 | 4 tháng 3, 1845 | ||
| 18 | John Y. Mason | Virginia | 5 tháng 3, 1845 | 16 tháng 10, 1846 | James Polk | |
| 19 | Nathan Clifford | Maine | 17 tháng 10, 1846 | 17 tháng 3, 1848 | ||
| 20 | Isaac Toucey | Connecticut | 21 tháng 6, 1848 | 4 tháng 3, 1849 | ||
| 21 | Reverdy Johnson | Maryland | 8 tháng 3, 1849 | 21 tháng 7, 1850 | Zachary Taylor | |
| 22 | John J. Crittenden | Kentucky | 22 tháng 7, 1850 | 4 tháng 3, 1853 | Millard Fillmore | |
| 23 | Caleb Cushing | Massachusetts | 7 tháng 3, 1853 | 4 tháng 3, 1857 | Franklin Pierce | |
| 24 | Jeremiah S. Black | Pennsylvania | 6 tháng 3, 1857 | 16 tháng 12, 1860 | James Buchanan | |
| 25 | Edwin M. Stanton | Ohio | 20 tháng 12, 1860 | 4 tháng 3, 1861 | ||
| 26 | Edward Bates | Missouri | 5 tháng 3, 1861 | 24 tháng 11, 1864 | Abraham Lincoln | |
| 27 | James Speed | Kentucky | 2 tháng 12, 1864 | 22 tháng 7, 1866 | Abraham Lincoln, Andrew Johnson |
|
| 28 | Henry Stanberry | Ohio | 23 tháng 7, 1866 | 16 tháng 7, 1868 | Andrew Johnson | |
| 29 | William M. Evarts | New York | 17 tháng 7, 1868 | 4 tháng 3, 1869 | ||
| 30 | Ebenezer R. Hoar | Massachusetts | 5 tháng 3, 1869 | 22 tháng 11, 1870 | Ulysses Grant | |
| 31 | Amos T. Akerman | Georgia | 23 tháng 11, 1870 | 13 tháng 12, 1871 | ||
| 32 | George Henry Williams | Oregon | 14 tháng 12, 1871 | 25 tháng 4, 1875 | ||
| 33 | Edwards Pierrepont | New York | 26 tháng 4, 1875 | 21 tháng 5, 1876 | ||
| 34 | Alphonso Taft | Ohio | 22 tháng 5, 1876 | 4 tháng 3, 1877 | ||
| 35 | Charles Devens | Massachusetts | 12 tháng 3, 1877 | 4 tháng 3, 1881 | Rutherford Hayes | |
| 36 | Wayne MacVeagh | Pennsylvania | 5 tháng 3, 1881 | 15 tháng 12, 1881 | James Garfield, Chester Arthur |
|
| 37 | Benjamin H. Brewster | Pennsylvania | 16 tháng 12, 1881 | 4 tháng 3, 1885 | Chester Arthur | |
| 38 | Augustus H. Garland | Arkansas | 6 tháng 3, 1885 | 4 tháng 3, 1889 | Grover Cleveland | |
| 39 | William Miller | Indiana | 7 tháng 3, 1889 | 4 tháng 3, 1893 | Benjamin Harrison | |
| 40 | Richard Olney | Massachusetts | 6 tháng 3, 1893 | 7 tháng 4, 1895 | Grover Cleveland | |
| 41 | Judson Harmon | Ohio | 8 tháng 4, 1895 | 4 tháng 3, 1897 | ||
| 42 | Joseph McKenna | California | 5 tháng 3, 1897 | 25 tháng 1, 1898 | William McKinley | |
| 43 | John W. Griggs | New Jersey | 25 tháng 1, 1898 | 29 tháng 3, 1901 | ||
| 44 | Philander C. Knox | Pennsylvania | 5 tháng 4, 1901 | 30 tháng 6, 1904 | William McKinley, Theodore Roosevelt |
|
| 45 | William H. Moody | Massachusetts | 1 tháng 7, 1904 | 17 tháng 12, 1906 | Theodore Roosevelt | |
| 46 | Charles J. Bonaparte | Maryland | 17 tháng 12, 1906 | 4 tháng 3, 1909 | ||
| 47 | George W. Wickersham | New York | 4 tháng 3, 1909 | 4 tháng 3, 1913 | William Taft | |
| 48 | James C. McReynolds | New York | 5 tháng 3, 1913 | 29 tháng 8, 1914 | Woodrow Wilson | |
| 49 | Thomas Watt Gregory | Texas | 29 tháng 8, 1914 | 4 tháng 3, 1919 | ||
| 50 | Alexander Mitchell Palmer | Pennsylvania | 5 tháng 3, 1919 | 4 tháng 3, 1921 | ||
| 51 | Harry M. Daugherty | Ohio | 4 tháng 3, 1921 | 6 tháng 4, 1924 | Warren Harding, Calvin Coolidge |
|
| 52 | Harlan F. Stone | New York | 7 tháng 4, 1924 | 1 tháng 3, 1925 | Calvin Coolidge | |
| 53 | John G. Sargent | Vermont | 7 tháng 3, 1925 | 4 tháng 3, 1929 | ||
| 54 | William D. Mitchell | Minnesota | 4 tháng 3, 1929 | 4 tháng 3, 1933 | Herbert Hoover | |
| 55 | Homer Stille Cummings | Connecticut | 4 tháng 3, 1933 | 1 tháng 1, 1939 | Franklin Roosevelt | |
| 56 | Frank Murphy | Michigan | 2 tháng 1, 1939 | 18 tháng 1, 1940 | ||
| 57 | Robert H. Jackson | New York | 18 tháng 1, 1940 | 25 tháng 8, 1941 | ||
| 58 | Francis Biddle | Pennsylvania | 26 tháng 8, 1941 | 26 tháng 6, 1945 | Franklin Roosevelt, Harry Truman |
|
| 59 | Tom C. Clark | Texas | 27 tháng 6, 1945 | 26 tháng 7, 1949 | Harry Truman | |
| 60 | J. Howard McGrath | Rhode Island | 27 tháng 7, 1949 | 3 tháng 4, 1952 | ||
| 61 | James P. McGranery | Pennsylvania | 4 tháng 4, 1952 | 20 tháng 1, 1953 | ||
| 62 | Herbert Brownell, Jr. | New York | 21 tháng 1, 1953 | 23 tháng 10, 1957 | Dwight Eisenhower | |
| 63 | William P. Rogers | New York | 23 tháng 10, 1957 | 20 tháng 1, 1961 | ||
| 64 | Robert F. Kennedy | Massachusetts, New York | 20 tháng 1, 1961 | 3 tháng 9, 1964 | John F. Kennedy, Lyndon B. Johnson |
|
| 65 | Nicholas Katzenbach | Illinois | 4 tháng 9, 1964 (as acting AG) |
28 tháng 1, 1965 (as acting AG) |
Lyndon Johnson | |
| 28 tháng 1, 1965 | 28 tháng 11, 1966 | |||||
| 66 | Ramsey Clark | Texas | 28 tháng 11, 1966 (quyền bộ trưởng) |
10 tháng 3, 1967 (quyền bộ trưởng) |
||
| 10 tháng 3, 1967 | 20 tháng 1, 1969 | |||||
| 67 | John N. Mitchell | New York | 20 tháng 1, 1969 | 15 tháng 2, 1972 | Richard Nixon | |
| 68 | Richard Kleindienst | Arizona | 15 tháng 2, 1972 | 25 tháng 5, 1973 | ||
| 69 | Elliot Richardson | Massachusetts | 25 tháng 5, 1973 | 20 tháng 10, 1973 | ||
| 70 | William B. Saxbe | Ohio | 17 tháng 12, 1973 | 14 tháng 1, 1975 | Richard Nixon, Gerald Ford |
|
| 71 | Edward H. Levi | Illinois | 14 tháng 1, 1975 | 20 tháng 1, 1977 | Gerald Ford | |
| 72 | Griffin Bell | Georgia | 26 tháng 1, 1977 | 16 tháng 8, 1979 | Jimmy Carter | |
| 73 | Benjamin Civiletti | Maryland | 16 tháng 8, 1979 | 19 tháng 1, 1981 | ||
| 74 | William French Smith | California | 23 tháng 1, 1981 | 25 tháng 2, 1985 | Ronald Reagan | |
| 75 | Edwin Meese | California | 25 tháng 2, 1985 | 12 tháng 8, 1988 | ||
| 76 | Dick Thornburgh | Pennsylvania | 12 tháng 8, 1988 | 15 tháng 8, 1991 | Ronald Reagan, George H. W. Bush |
|
| 77 | William Barr | New York | 16 tháng 8, 1991 | 20 tháng 1, 1993 | George H. W. Bush | |
| 78 | Janet Reno | Florida | 12 tháng 3, 1993 | 20 tháng 1, 2001 | Bill Clinton | |
| 79 | John Ashcroft | Missouri | 2 tháng 2, 2001 | 3 tháng 2, 2005 | George W. Bush | |
| 80 | Alberto Gonzales | Texas | 3 tháng 2, 2005 | 17 tháng 9, 2007 | ||
| 81 | Michael Mukasey | New York | 9 tháng 11, 2007 | 20 tháng 1, 2009 | ||
| 82 | Eric Holder | Washington, D.C. | 3 tháng 2, 2009 | hiện tại | Barack Obama | |
Tham khảo [sửa]
- ^ Judiciary Act of 1789, section 35.
- ^ Staff (20 tháng 5 năm 2013). “USDOJ: Office of the Attorney General”. US Department of Justice. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2009. “Eric H. Holder Jr. was sworn in as the 82nd Attorney General of the United States on February 3, 2009 by Vice-President Joe Biden. President Barack Obama announced his intention to nominate Mr. Holder on December 1, 2008.”
- ^ Margasak, Larry (2 tháng 2 năm 2009). “Senate confirms Holder as first black AG”. Associated Press. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2009. [liên kết hỏng]
Liên kết ngoài [sửa]
| Thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ | ||
|---|---|---|
| Tiền vị: Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ |
Đứng thứ 7 kế vị tổng thống | Kế vị Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ |