Từ dài nhất trong tiếng Anh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Từ dài nhất trong tiếng Anh được xác định phụ thuộc vào định nghĩa một từ trong Tiếng Anh.

Từ Số ký tự Đặc điểm Thảo luận
Methionylthreonylthreonylglutaminylarginyl...isoleucine 189,819 titin không có trong từ điển
Methionylglutaminylarginyltyrosylglutamyl...serine 1,909 Từ dài nhấ được xuất bản[1] Kỹ thuật
Lopadotemachoselachogaleokranioleipsano...pterygon 183 Longest word coined by a major author,[2] the longest word ever to appear in literature.[3] Coined; not in dictionary; Ancient Greek transliteration
Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis 45 Từ dài nhất trong từ điển chính[4] Kỹ thuật; coined to be the longest word
Supercalifragilisticexpialidocious 34 Famous for being created for the Mary Poppins film and musical Coined
Pseudopseudohypoparathyroidism 30 Longest non-coined word in a major dictionary[5] Kỹ thuật
Floccinaucinihilipilification 29 unchallenged phi kỹ thuật Coined
Antidisestablishmentarianism 28 Longest non-coined and phi kỹ thuật [6]
Honorificabilitudinitatibus 27 trong tác phẩm Shakespeare[7] Latin

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Colista Moore (2011). Student's Dictionary. tr. 524. ISBN 978-1-934669-21-1. 
  2. ^ see separate article Lopado...pterygon
  3. ^ Donald McFarlan; Norris Dewar McWhirter, David A. Boeh (1989). Guinness book of world records: 1990. Sterling. tr. 129. ISBN 978-0-8069-5790-6. 
  4. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên p45
  5. ^ “What is the longest English word?”. AskOxford. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2010. 
  6. ^ Oxford Dictionary Online
  7. ^ http://www.innocentenglish.com/cool-interesting-and-strange-facts/cool-strange-and-interesting-facts-page-3-3.html%7CSee fact #99

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]