TNA World Heavyweight Championship

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Thông tin về đai TNA World Heavyweight Championship[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh đai TNA World Heavyweight Championship

Sau một thời gian dùng đai NWA,tập đoàn TNA chuyển sang thi đấu bằng các đai riêng của họ. Khi chuẩn bị quá trình đổi đai, Christian CageTeam 3D đang giữ the NWA World Heavyweight ChampionshipNWA World Tag Team Championship. The TNA World Heavyweight Championship chính thức lên trang TNAwrestling.com vào 14 tháng 5 năm 2007. Như vậy tập đoàn này đã đổi sử dụng đai riêng.[1]

TNA World Heavyweight Championship có thể coi là đai đơn dành cho đô vật nam danh giá nhất của TNA Wrestling. Ngoài TNA World Heavyweight Championship, còn có một số đai đơn dành cho nam khác là TNA X Division ChampionshipTNA Television Championship. [2]

Lịch sử giữ đai[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 24/11/2010. [3]

# Đô vật Lần giành đai thứ Ngày công nhận Số ngày giữ đai Nơi thắng Chương trình Ghi thêm
1
Angle, KurtKurt Angle
1
02007-05-13 13 tháng 5 năm 2007
1 Không được tính
Đai vô chủ
02007-05-14 14 tháng 5 năm 2007
2
Angle, KurtKurt Angle
1
02007-06-17 17 tháng 6 năm 2007
119
3
Sting
1
02007-10-14 14 tháng 10 năm 2007
2
4
Angle, KurtKurt Angle
2
02007-10-16 16 tháng 10 năm 2007
180
5
Joe, SamoaSamoa Joe
1
02008-04-13 13 tháng 4 năm 2008
182
6
Sting
2
02008-10-12 12 tháng 10 năm 2008
189
7
Foley, MickMick Foley
1
02009-04-19 19 tháng 4 năm 2009
63
8
Angle, KurtKurt Angle
3
02009-06-21 21 tháng 6 năm 2009
91
9
Styles, A.J.A.J. Styles
1
02009-09-20 20 tháng 9 năm 2009
211
10
Van Dam, RobRob Van Dam
1
02010-04-19 19 tháng 4 năm 2010
113
Đai vô chủ
02010-08-10 10 tháng 8 năm 2010
11
Hardy, JeffJeff Hardy
1
02010-10-10 10 tháng 10 năm 2010
91 Hardy đánh bại Kurt Angle và Mr. Anderson trong trận chung kết Three Way, để giành đai đang bỏ trống.
12
Anderson, Mr.Mr. Anderson
1
02011-01-09 9 tháng 1 năm 2011
35
13
Hardy, JeffJeff Hardy
2
02011-02-13 13 tháng 2 năm 2011
11 Đây là trận Ladder
14
Sting
3
02011-02-24 24 tháng 2 năm 2011
6+

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]