Tadarida lobata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tadarida lobata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Molossidae
Chi (genus) Tadarida
Loài (species) T. lobata
Danh pháp hai phần
Tadarida lobata
(Thomas, 1891)

Tadarida lobata là một loài động vật có vú trong họ Dơi thò đuôi, bộ Dơi. Loài này được Thomas mô tả năm 1891.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Tadarida lobata. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]