Tadorna cristata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tadorna cristata
Shiryou k.jpg
Các tiêu bản con trống (trái) và mái, bộ sưu tập của Kuroda, Tokyo, Nhật Bản
Tình trạng bảo tồn
Status iucn3.1 CR vi.svg
Cực kỳ nguy cấp, có thể tuyệt chủng (IUCN 3.1)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Anseriformes
Họ (familia) Anatidae
Chi (genus) Tadorna
Danh pháp hai phần
Tadorna cristata
(Kuroda, 1917)
Ahs vực phân bố
Ahs vực phân bố
Danh pháp đồng nghĩa
  • Tadorna casarca x Querquedula falcata? Sclater, 1890
  • Pseudotadorna cristata Kuroda, 1917

Tadorna cristata là một loài chim trong họ Vịt.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Tadorna cristata. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]