Talk show

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Talk show (Mỹ) hay chat show (Anh) là một chương trình truyền hình hoặc phát thanh mà một nhóm người ngồi lại với nhau để thảo luận một số chủ đề mà người dẫn chương trình đưa ra. Thông thường, các talk show có một ban (panel) khách mời hiểu biết rõ hoặc có nhiều kinh nghiệm liên quan đến vấn đề đang được thảo luận trong chương trình đó.

Ngoài ra còn có call-in show để nhận điện thoại trực tiếp của người tham gia từ nhà, trong xe hơi, v.v.

Talk show xuất hiện từ những ngày đầu của truyền hình. Các chương trình talk show buổi đêm có lẽ là những chương trình đầu tiên mà "cao niên" nhất là The Late Late Show của RTÉ. Các chương trình buổi đêm được ưa chuộng hiện nay như The Tonight Show with Jay LenoThe Late Show with David Letterman được phát sóng đã nhiều năm, thường xuyên mời những vị khách là các nhân vật nổi tiếng. Nhân vật tiên phong về tin tức truyền hình là Edward R. Murrow đã dẫn một chương trình talk show có tên gọi Small World vào cuối thập niên 1950 và kể từ đó các chương trình talk show chính trị chi phối làn sóng ở Mỹ vào các buổi sáng Chủ Nhật.

Talk show có nhiều "cấp", từ những chương trình do các nhân vật tiếng tăm dẫn và đoạt giải Emmy như The Oprah Winfrey Show hay The Ellen DeGeneres Show, cho đến những chương trình bị coi là "vớ vẩn" như The Jerry Springer Show.

Talk show gần đây bắt đầu xuất hiện nhiều trên đài phát thanh Internet.

Danh sách một số talk show bằng tiếng Anh[sửa | sửa mã nguồn]

  • The Arsenio Hall Show
  • The Charlie Rose Show
  • The Colbert Report
  • Crossfire
  • The Daily Show
  • The David Letterman Show
  • Dennis Miller Live
  • The Dick Cavett Show
  • Dr. Phil
  • The Early Show
  • Insight with Javed Malik
  • The Ellen DeGeneres Show
  • The Gene Burns Program
  • Geraldo
  • Good Morning America
  • The Graham Norton Effect
  • The Howard Stern Show
  • Jenny Jones
  • The Jerry Springer Show
  • Jimmy Kimmel Live
  • Kilroy
  • Larry King Live
  • Last Call with Carson Daly
  • The Late Late Show
  • Late Night with Conan O'Brien
  • Late Night with David Letterman
  • The Late Show with David Letterman
  • Live with Regis and Kelly
  • The Martin Short Show
  • Maury
  • Meet the Press
  • The Mike Malloy Show
  • Montel
  • Night Stand with Dick Dietrick
  • The Oprah Winfrey Show
  • Parkinson
  • Insight with Javed Malik
  • Person to Person
  • Real Time with Bill Maher
  • Ricki Lake
  • The Rosie O'Donnell Show
  • Rove Live
  • Rush Limbaugh
  • Sally
  • Sex, Toys and Chocolate
  • Sidewalks Entertainment
  • The Sound of Young America
  • Space Ghost: Coast to Coast
  • The Today Show
  • The Tom Green Show
  • The Tonight Show
  • The Tonight Show Starring Johnny Carson
  • The Tony Danza Show
  • Too Late with Adam Carolla
  • Gettin' Later
  • Topic A with Tina Brown
  • Tough Crowd with Colin Quinn
  • Trisha
  • The Tyra Banks Show
  • Unscrewed with Martin Sargent
  • The Vicki Gabereau Show
  • The View
  • The Wright Stuff
  • MTV Live

Tiếng Đức[sửa | sửa mã nguồn]

  • Arabella
  • Elton.tv
  • Die Harald Schmidt Show
  • Sarah Kuttner - Die Show
  • TV total

Tiếng Croatia[sửa | sửa mã nguồn]

  • Latinica
  • Sanja

Tiếng Phần Lan[sửa | sửa mã nguồn]

  • Arto Nyberg
  • Ben Furman
  • Krisse
  • Mirja Pyykkö
  • Ruben & Joonas
  • Tuomas & Juuso

Tiếng Ý[sửa | sửa mã nguồn]

  • Maurizio Costanzo

Tiếng Na Uy[sửa | sửa mã nguồn]

  • Først & sist

Tiếng Tây Ban Nha[sửa | sửa mã nguồn]

  • La Noche del 10
  • El Show de Cristina

Tiếng Thụy Điển[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bettina S.
  • Sen Kväll med Luuk

Tiếng Thái[sửa | sửa mã nguồn]

  • Muang Thai Rai Sapda

Tiếng Việt[sửa | sửa mã nguồn]

  • Talk Vietnam (VTV1)
  • Giá trị thật (HTV7)
  • Góc luật sư (HTV9)
  • Trò chuyện cuối tuần (HTV7)
  • Đối thoại trẻ (VTV6)
  • Khách của VTV3 (VTV3)