Talparia exusta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Talparia exusta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Talparia
Loài (species) T. exusta
Danh pháp hai phần
Talparia exusta
Sowerby I, 1832
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cypraea exusta Sowerby, 1832

Talparia exusta là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Biển Đỏ và dọc theo EritreaSomalia.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Talparia exusta Sowerby, 1832. WoRMS (2009). Talparia exusta Sowerby, 1832. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216796 on 14 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]