Tanay, Rizal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tanay, Rizal
Bayan ng Tanay
Đô thị Tanay
Bản đồ tỉnh Rizal với vị trí của Tanay, Rizal
Bản đồ tỉnh Rizal với vị trí của Tanay, Rizal
Quốc gia Philippines
Vùng CALABARZON
Khu vực bầu cử Khu vực 2 của Rizal
Barangay 19
Hạng 1
Thành lập (khu định cư) 1606
Chính quyền
 - Thị trưởng Ngài Rafael A. Tanjuatco (KAMPI)
 - Phó thị trưởng Ngài Ricardo S. Bernados (NPC)
 - Hạ nghị sỹ (khu vực 2 của Rizal) Hon. Adelina S. Rodriguez (NPC)
Diện tích
 - Tổng cộng 200,00 km² (77,2 mi²)
Dân số (2007)
 - Tổng cộng 94.460
 - Mật độ 472,3/km² (1.223,3/mi²)
Múi giờ PST (UTC+8)
 - Mùa hè (DST) Manila (UTC)
ZIP Code 1980
Mã điện thoại 2
Ngôn ngữ tiếng Filipinotiếng Anh
Website: Official Website

Tanay là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Rizal, Philippines. Đô thị này có cự ly 57 km về phía đông Manila. Đô thị này có một số khu vực của dãy núi Sierra Madre và giáp Thành phố Antipolo về phía đông bắc, Baras, MorongTeresa về phía tây, General Nakar (tỉnh Quezon) về phía đông, Pililla, Santa Maria (tỉnh Laguna) cũng như hồ Laguna de Bay về phía nam.

Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có 94.460 dân.

Barangay[sửa | sửa mã nguồn]

Tanay được chia thành 19 barangay.

  • Cayabu
  • Cuyambay
  • Daraitan
  • Katipunan-Bayani (Pob.)
  • Kay Buto (Pob.)
  • Laiban
  • Mag-Ampon (Pob.)
  • Mamuyao
  • Pinagkamaligan (Pob.)
  • Plaza Aldea (Pob.)
  • Sampaloc
  • San Andres
  • San Isidro (Pob.)
  • Santa Inez
  • Santo Niño
  • Tabing Ilog (Pob.)
  • Tandang Kutyo (Pob.)
  • Tinucan
  • Wawa (Pob.)
  • Madilay-dilay (đang thương thảo)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Rizal