Tanea undulata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tanea undulata
Tanea undulata (Moon Snail).jpg
A live individual của Tanea undulata từ Đông Timor
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Naticidae
Chi (genus) Tanea
Loài (species) T. undulata
Danh pháp hai phần
Tanea undulata
(Röding, 1798)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cochlis undulata Röding, 1798 (danh pháp gốc)
  • Natica undulata
  • Natica zebra Lamarck, 1822

Tanea undulata, tên tiếng Anh: necklace shell, là một loài ốc biển, kích thước trung bình, alà động vật thân mềm chân bụng săn mồi sống ở biển thuộc họ Naticidae.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Tanea undulata tại Wikimedia Commons