Tarragona (tỉnh)
|
|||||
| Tỉnh lỵ | Tarragona | ||||
| Ngôn ngữ chính thức | Tiếng Tây Ban Nha và Catalan | ||||
| Diện tích – Tổng – % của Tây Ban Nha |
Hạng 39 6.303 km² 1,25 |
||||
| Dân số – Tổng (2008) – % của Tây Ban Nha – Mật độ |
Xếp hạng 19 788.895 1,71 125,16/km² |
||||
| Tên dân tộc – Tiếng Tây Ban Nha – Tiếng Catalan |
Tarraconenses Tarragoní, Tarragonina |
||||
| Cộng đồng tự trị ISO 3166-2 Đô thị Đại diện ở nghị viện – Số ghế trong quốc hội – Số ghế thượng viện |
Catalonia ES-S 183 6 4 |
||||
| Chính quyền | Diputación de Tarragona | ||||
| Tỉnh trưởng | |||||
| Diputación de Tarragona | |||||
Tỉnh Tarragona (tiếng Tây Ban Nha: Provincia de Tarragona, tiếng Catalan: Província de Tarragona) là một tỉnh ở phía đông Tây Ban Nha, phía nam của cộng đồng tự trị Catalonia. Tỉnh này giáp các tỉnh Castellón, Teruel, Zaragoza, Lleida, Barcelona và Địa Trung Hải.
Dân số tỉnh là 631.156 người (năm 2002), trong đó có 1/5 sinh sống ở tỉnh lỵ Tarragona. Tỉnh này có các thành phố và thị xã như Constantí, Reus, Falset, El Vendrell, Tortosa, Amposta. Tổng cộng có 183 đô thị.
Liên kết ngoài [sửa]
Tọa độ: 41°10′B 1°00′Đ / 41,167°B 1°Đ
|
|
|||||||||
|
|||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Tarragona (tỉnh). |