Temnora atrofasciata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Temnora atrofasciata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Temnora
Loài (species) T. atrofasciata
Danh pháp hai phần
Temnora atrofasciata
(Holland, 1889)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Eulophura atrofasciata Holland, 1889
  • Lophuron umbrinum Rothschild, 1895

Temnora atrofasciata là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Forests từ phía tây châu Phi tới CongoUganda, with an apparently isolated population ở dãy núi Usambara.[2]

Chiều dài cánh trước khoảng 22 mm đối với con đực và 24 mm đối với con cái.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]