Terauchi Masatake
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Terauchi Masatake 寺内 正毅 |
|
| Thủ tướng Nhật Bản | |
|---|---|
| Nhiệm kỳ | 9 tháng 10 năm 1916 – 29 tháng 9 năm 1918 |
| Tiền nhiệm | Ōkuma Shigenobu |
| Kế nhiệm | Hara Takashi |
| Tổng đốc Triều Tiên | |
| Nhiệm kỳ | 1 tháng 10 năm 1910 – 9 tháng 10 năm 1916 |
| Tiền nhiệm | Chưc vụ được thiết lập |
| Kế nhiệm | Hasegawa Yoshimichi |
| Khâm sứ Triều Tiên | |
| Nhiệm kỳ | 30 tháng 5 năm 1910 – 1 tháng 10 năm 1910 |
| Tiền nhiệm | Sone Arasuke |
| Kế nhiệm | Chức vụ bãi bỏ |
| Đảng | Vô đảng phái |
| Sinh | 5 tháng 2, 1852 Hagi, Tokugawa shogunate (nay là Japan) |
| Mất | 3 tháng 11, 1919 (67 tuổi) Tokyo, Nhật Bản |
| Con cái | Terauchi Hisaichi |
Terauchi Masatake (Nhật: 寺内 正毅?) (5/2/1852 - 3/11/1919) là một nhà chính trị Nhật Bản. Ông đã là một thủ tướng Nhật Bản từ 9/10/1916 - 29/9/1918.
|
|
||
|---|---|---|
|
Itō · Kuroda · Sanjōt · Yamagata · Matsukata · Itō · Kurodat · Matsukata · Itō · Ōkuma · Yamagata · Itō · Saionjit · Katsura · Saionji · Katsura · Saionji · Katsura · Yamamoto · Ōkuma · Terauchi · Hara · Uchidat · Takahashi · To. Katō · Uchidat · Yamamoto · Kiyoura · Ta. Katō · Wakatsukit · G. Tanaka · Hamaguchi · Wakatsuki · Inukai · Takahashit · Saitō · Okada · Hirota · Hayashi · Konoe · Hiranuma · Abe · Yonai · Konoe · Tōjō · Koiso · Suzuki · Naruhiko · Shidehara · Yoshida · Katayama · Ashida · Yoshida · Hatoyama · Ishibashi · Kishi · Ikeda · Sato · Tanaka · Miki · Fukuda · Ōhira · Itot · Suzuki · Nakasone · Takeshita · Uno · Kaifu · Miyazawa · Hosokawa · Hata · Murayama · Hashimoto · Obuchi · Aokit · Mori · Koizumi · S. Abe · Y. Fukuda · Asō · Hatoyama · Kan · Noda
|
||
· S. Abe
(t) tạm thời }}