Terebra ornata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Terebra ornata
Terebra ornata shell.png
Vỏ ốc Terebra ornata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Terebridae
Chi (genus) Terebra
Loài (species) T. ornata
Danh pháp hai phần
Terebra ornata
Gray, 1834

Terebra ornata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]