Terebra punctatostriata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Terebra punctatostriata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Terebridae
Chi (genus) Terebra
Loài (species) T. punctatostriata
Danh pháp hai phần
Terebra punctatostriata
Gray, 1834
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Perirhoe exulta Iredale, 1931
Terebra pallida Deshayes, 1857

Terebra punctatostriata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]