Texadina barretti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Texadina barretti
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Hydrobiidae
Chi (genus) Texadina
Loài (species) T. barretti
Danh pháp hai phần
Texadina barretti
(Morrison, 1965)

Texadina barretti là một loài ốc nước ngọt rất nhỏ, động vật thân mềm chân bụng có mài trong họ Hydrobiidae.[1]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 3.7 mm.[2]

Môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 0 m.[2] Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 2.4 m.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Texadina barretti (Morrison, 1965). WoRMS (2010). Texadina barretti (Morrison, 1965). Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.eu/aphia.php?p=taxdetails&id=419612 on 9 tháng 8 2010.
  2. ^ a ă â Welch J. J. (2010). "The “Island Rule” and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]