Thành viên:Napolion/M4A1+M203

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
M4A1N/M203
M4m203 afmil.jpg
The M4A1/M203
Loại Súng Công kích
Nguồn gốc  Hoa Kỳ
Lược sử hoạt động
Quốc gia sử dụng Xem Sử dụng
Sử dụng trong kể từ Chiến tranh Việt Nam
Lược sử chế tạo
Giá thành $1560[1] + $601 [2] =$2161.
Các biến thể M4
Thông số kỹ chiến thuật
Khối lượng 4,36 kg (nạp đầy đạn)
Chiều dài 757 mm
Cỡ nòng  12 in (305mm)

Đạn 5.56 x 45 mm (chuẩn NATO và 40x46 mm grenade
Cỡ đạn 757 mm
Tốc độ bắn 700-950 viên/phút (đạn thường), 5-7 viên/phút bom.
Sơ tốc 905 m/s (đạn) và 76 m/s (bom).
Tầm bắn hiệu quả 350 m
Tầm bắn xa nhất 1,312 ft (400 m)
Ngắm bắn Quadrant sight or ladder sight on rifle

M4A1 là loại súng công kích sử dụng cho cá nhân do Mỹ chế tạo, được trang bị thêm súng phóng lựu M203 nên được gọi là M4A1/M203.

Cấu tạo[sửa | sửa mã nguồn]

M4A1[sửa | sửa mã nguồn]

Các loại súng M4 gồm các loại súng cầm tay trang bị cho cá nhân, thế hệ kế tiếp của các loại súng carbine M16 trước đó, các súng này đều được sản xuất dựa trên nguyên bản là súng AR-15 của hãng ArmaLite. Loại súng này là một phiên bản ngắn hơn và nhẹ hơn loại súng trường tấn công M16A2 và có tới 80% các phần của súng giống với M16A2. M4 là loại súng có thể lựa chọn cách bắn từ bán tự động đến 3 viên một (giống như M16A2), trong khi M4A1 có cơ chế hoàn toàn tự động thay thế cho cách bắn 3 viên một.

M203[sửa | sửa mã nguồn]

M203 được gắn dưới tay cầm súng được nạp đạn cỡ bự hoặc đạn gas. Sau mỗi lần bắn phải nạp đạn lại. Chính xác không cao nhưng gây sức sát thương rất lớn. Đặc biệt trong việc đánh phủ đầu hay tiêu diệt một đám quân.

Thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

M4A1[sửa | sửa mã nguồn]

  • Khối lượng: 3 kg (nạp đầy đạn)
  • Chiều dài: 757 mm
  • Chiều dài nòng: 360 mm
  • Cỡ nòng: 5,56 mm
  • Cỡ đạn: 7.62x39mm
  • Nguyên tắc nạp đạn: Trích khí phản lực xoay.
  • Hộp đạn: 30 viên.
  • Sơ tốc đầu đạn: 884 m/s.
  • Nhịp bắn: 700-950 viên/phút.
  • Tầm bắn hiệu quả: 300 m.

M203[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chiều dài: 300mm
  • Khối lượng: 1,36 kg
  • Cỡ nòng: 40mm
  • Cỡ đạn: 40x46 mm grenade
  • Nguyên tắc nạp đạn: Single shot.
  • Sơ tốc đầu đạn: 76 m/s.
  • Nhịp bắn: 5-7 viên/phút.
  • Tầm bắn hiệu quả: 150 m.
  • Tầm bắn tối đa: 400 m.

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.globalgear.com.au/viewcart.htm?qty=2&pid=1597&Buy+M4A1+Carbine+5.56mm.x=24&Buy+M4A1+Carbine+5.56mm.y=39
  2. ^ M203 40mm Grenade Launcher

[[Thể loại: Súng]] [[Thể loại: Súng công kích]] [[Thể loại: Súng M4]]