Thánh địa và đường hành hương vùng núi Kii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thánh địa và đường hành hương vùng núi Kii
Welterbe.svg Di sản thế giới UNESCO
Danjogaran Koyasan12n3200.jpg
Quốc gia  Nhật Bản
Kiểu Văn hoá
Hạng mục ii, iii, iv, vi
Tham khảo 1142
Vùng UNESCO Châu Á - Thái Bình Dương
Lịch sử công nhận
Công nhận 2004 (kì thứ 28)

Thánh địa và đường hành hương vùng núi Kii là quần thể các kiến trúc chùa chiền, đền thờ và đường hành hương ở vùng núi Kii nằm tại các tỉnh Mie, Nara, và Wakayama, vùng Kansai, Nhật Bản. Ngày 7 tháng 7 năm 2004, quần thể này đã được UNESCO công nhận là di sản thế giới.

Các địa điểm và đường hành hương của di sản này được dựa trên tầm quan trọng lịch sử trong tôn giáo hành hương. Nó cũng đã được ghi nhận cho sự giao thoa của Thần đạoPhật giáo và một lịch sử được ghi chép lại các truyền thống hơn 1.200 năm. Phong cảnh thiên nhiên trên bán đảo Kii cũng đã được đưa vào xem xét với nhiều sông suối và thác nước và các khu rừng. Về mặt kiến trúc, các đền thờ và chùa chiền trong danh sách di sản này không phải là toàn bộ và con đường mòn hành hương cũng không phải toàn bộ chiều dài của nó. Tổng cộng có 242 yếu tố được lựa chọn.

Hạng mục[sửa | sửa mã nguồn]

Các hạng mục của di sản này bao gồm:

Khu vực Tài sản văn hóa Loại Vị trí Hình ảnh
Yoshino và Ōmine Núi Yoshino (吉野山 Yoshino-yama?) natureNúi nara yoshino yoshinoYoshino-chō, Yoshino-gun, Nara-ken Cherry blossoms at Yoshinoyama 01.jpg
Yoshino và Ōmine Đền thờ Yoshino Mikumari (吉野水分神社 Yoshino-mikumari-jinja?) shrineĐền thờ Thần đạo nara yoshino yoshinoYoshino-chō, Yoshino-gun, Nara-ken Yoshino-Mikumari Shrine01.jpg
Yoshino và Ōmine Đền thờ Kimpu (金峯神社 Kimpu-jinja?) shrineĐền thờ Thần đạo nara yoshino yoshinoYoshino-chō, Yoshino-gun, Nara-ken Konbu Shrine, Yoshino02.JPG
Yoshino và Ōmine Kimpusen-ji (金峯山寺 Kimpusen-ji?) temple shugendo buddhistShugendō/Chùa Phật giáo nara yoshino yoshinoYoshino-chō, Yoshino-gun, Nara-ken Kinpusenji Yoshino Nara02n4272.jpg
Yoshino và Ōmine Đền thờ Yoshimizu (吉水神社 Yoshimizu-jinja?) shrineĐền thờ Thần đạo nara yoshino yoshinoYoshino-chō, Yoshino-gun, Nara-ken Yoshimizu-jinja Yoshino Nara04.n3200.jpg
Yoshino và Ōmine Ōminesan-ji (大峯山寺 Ōminesan-ji?) temple shugendoĐền thờ Shugendō nara yoshino tenkawaTenkawa-mura, Yoshino-gun, Nara-ken Oominesanji stairs.jpg
Kumano Sanzan Kumano Hongū Taisha (熊野本宮大社 Kumano Hongū Taisha?) shrineĐền thờ Thần đạo wakayama tanabeTanabe-shi, Wakayama-ken Shrine Kumano hongu torii01.jpg
Kumano Sanzan Kumano Hayatama Taisha (熊野速玉大社 Kumano Hayatama Taisha?) shrineĐền thờ Thần đạo wakayama mieShingū-shi, Wakayama-ken;
Kiho-chō, Minamimuro-gun, Mie-ken
Kumanohayatama-taisha10s4s4440.jpg
Kumano Sanzan Kumano Nachi Taisha (熊野那智大社 Kumano Nachi Taisha?) shrineĐền thờ Thần đạo wakayama higashimuro nachikatsuuraNachikatsuura-chō, Higashimuro-gun, Wakayama-ken Kumanonachitaisha8473.jpg
Kumano Sanzan Seiganto-ji (青岸渡寺 Seiganto-ji?) temple tendaiChùa Phật giáo Tendai wakayama higashimuro nachikatsuuraNachikatsuura-chō, Higashimuro-gun, Wakayama-ken Seigantoji8488.JPG
Kumano Sanzan Thác nước Nachi (那智滝 Nachi no Taki?) natureThác nước wakayama higashimuro nachikatsuuraNachikatsuura-chō, Higashimuro-gun, Wakayama-ken Nachi Falls002.JPG
Kumano Sanzan Rừng nguyên sinh Nachi (那智原始林 Nachi Genjirin?) natureRừng wakayama higashimuro nachikatsuuraNachikatsuura-chō, Higashimuro-gun, Wakayama-ken Daimonzaka8562.JPG
Kumano Sanzan Fudarakusan-ji (補陀洛山寺 Fudarakusan-ji?) temple tendaiChùa Phật giáo Tendai wakayama higashimuro nachikatsuuraNachikatsuura-chō, Higashimuro-gun, Wakayama-ken Fudarakusanji04s2010.jpg
Kōyasan Đền thờ Niutsuhime (丹生都比売神社 Niutsuhime-jinja?) shrineĐền thờ Thần đạo wakayama ito katsuragiKatsuragi-chō, Ito-gun, Wakayama-ken Niutsuhime-jinja romon.jpg
Kōyasan Kongōbu-ji (金剛峯寺 Kongōbu-ji?) temple shingon Chùa Phật giáo Shingon wakayama ito koyaKōya-chō, Ito-gun, Wakayama-ken Danjogaran Koyasan12n3200.jpg
Kōyasan Jison-in (慈尊院 Jison-in?) temple shingon Chùa Phật giáo Shingon wakayama ito kudoyamaKudoyama-chō, Ito-gun, Wakayama-ken Jisonin tahoto.jpg
Kōyasan Đền thờ Niukanshōfu (丹生官省符神社 Niukanshōfu-jinja?) shrineĐền thờ Thần đạo wakayama ito kudoyamaKudoyama-chō, Ito-gun, Wakayama-ken Niukanshobujinja 02.JPG
Tuyến đường hành hương Ōmine Okugakemichi (大峯奥駈道 Ōmine Okugakemichi?) trailĐường mòn wakayama naraCác làng giữa Nara và Wakayama Okunosenbon Yoshino Nara01n4272.jpg
Tuyến đường hành hương Kumano Sankeimichi (熊野参詣道?)
  • Nakahechi (中辺路?), gần Sông Kumano (熊野川?)
  • Kohechi (小辺路?)
  • Ōhechi (大辺路?)
  • Iseji (伊勢路?)
trailĐường mòn wakayama mieBăng qua các tỉnh Mie và Wakayama Daimonzaka28-640.jpg
Tuyến đường hành hương Kōyasan chōishi-michi (高野山町石道 Kōyasan Chōishimichi?) trailĐường mòn wakayama itoLàng ở Ito-gun, Wakayama-ken Koyasan Choishimichi 01.JPG

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]


Nhật Bản Di sản thế giới tại Nhật Bản Nhật Bản
Di sản văn hóa
Quần thể kiến trúc Phật giáo khu vực chùa Horyuji | Quần thể thành quách của vương quốc Ryūkyū | Thành Himeji | Khu tưởng niệm Hòa bình Hiroshima | Đền Itsukushima | Di sản văn hóa cổ đô Kyoto | Di tích Nara cổ | Thánh địa và đường hành hương vùng núi Kii | Đền chùa Nikkō | Làng Shirakawa và Gokayama | Mỏ bạc Iwami Ginzan | Di sản văn hóa Hiraizumi | Núi Phú Sĩ | Nhà máy dệt lụa Tomioka
Di sản tự nhiên
Vườn quốc gia Shiretoko | Vùng núi Shirakami | Yakushima | Quần đảo Ogasawara

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]