Tham Nghị viện

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Thượng viện (Nhật Bản))
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 35°40′35,5″B 139°44′40,5″Đ / 35,66667°B 139,73333°Đ / 35.66667; 139.73333

Tham Nghị viện
参議院
Sangiin
Tham Nghị viện lần thứ 23
Dạng
Mô hình Thượng viện
Lãnh đạo
Nghị trưởng Yamazaki Masaaki, LDP
từ 2 tháng 8, 2013
Phó Nghị trưởng Koshiishi Azuma, DPJ
từ 2 tháng 8, 2013
Hội trưởng hội LDP trong Nghị viện Quốc gia (Đảng cầm quyền) Mizote Kensei, LDP
từ 2013
Hội trưởng hội DPJ trong Nghị viện Quốc gia (Đảng đối lập) Gunji Akira, DPJ
từ 2013
Cơ cấu
Số nghị sĩ 242
House of Councillors Japan 2013.svg
Các chính đảng

Chính phủ (134):

  Kōmeitō (20)

Đối lập (108):

  Dân chủ/Hội Làn gió Xanh mới (58)
  Cộng sản (11)
  Duy tân (9)
  Xã hội Dân chủ/Liên minh Dân sự (3)
  Phục hưng mới/Nhóm Độc lập (3)
  Độc lập (4)
Các ủy ban Ủy ban Thường vụ Tham Nghị viện:
Bầu cử
Bầu cử vừa qua 21 tháng 7, 2013 (lần 23)
Trụ sở
Japanese diet inside.jpg
Phòng họp trong Tòa Nghị viện Quốc gia, Tokyo
Trang Web
www.sangiin.go.jp
Imperial Seal of Japan.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Nhật Bản

Tham Nghị viện (参议院 Sangiin?)Thượng viện của Nghị viện Quốc gia Nhật Bản, còn Chúng Nghị việnHạ viện. Tham Nghị viện trước chiến tranh là Viện Quý tộc.

Tham Nghị viện có 242 thành viên với nhiệm kỳ 6 năm. Nghị viên phải có độ tuổi trên 30 so với 25 tuổi ở Hạ viện. Tham Nghị viện không bao giờ bị giải thể chỉ có một nửa số nghị viên được bầu tại mỗi cuộc bầu cử.

Thành phần hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

(Tính đến 25 tháng 4, 2014)[1]

Hội đồng Nghị viện Nghị viên
hết nhiệm kỳ tổng
2016 2019
Đảng Dân chủ Tự do (Jiyūminshutō) 49 65 114
Đảng Dân chủ và Hội Làn gió Xanh mới (Minshutō・Shin-Ryokufūkai) 41 17 58
Đảng Công Minh (Kōmeitō) 9 11 20
Đảng Duy tânĐảng Thống nhất (Nippon Ishin no Kai・Yui no Tō)
Chia ra hai đảng chính trị: 9 thành viên Duy Tân, 5 thành viên Thống nhất
5 9 14
Đảng Của mọi người (Minna no Tō) 6 7 13
Đảng Cộng sản (Nihon Kyōsantō) 3 8 11
Đảng Xã hội Dân chủ và Liên minh Dân sự (Shakaiminshutō・Goken Rengō) 2 1 3
Đảng Phục hưng mới và Nhóm độc lập (Shintō Kaikaku・Mushozoku no Kai)
Chia ra hai đảng chính trị: 1 thành viên Phục hưng mới, 2 thành viên độc lập
2 1 3
Đảng Cuộc sống của Nhân dân (Seikatsu no Tō) 2 0 2
Độc lập
Chia ra các đảng chính trị: Nghị trưởng (Dân chủ Tự do), Phó Nghị trưởng (Dân chủ), 1 thành viên OSMP, 1 độc lập
2 2 4
Tổng 121 121 242

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hayes, L. D., 2009. Introduction to Japanese Politics. 5th ed. New York: M.E. Sharpe. ISBN 978-0-7656-2279-2

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]