Thời gian sống trung bình (vật lý)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thông tin trong bài này không thể kiểm chứng được do không được chú giải từ bất kỳ nguồn tham khảo nào. Xin bạn hãy cải thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn uy tín. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì hãy chuyển nguồn tham khảo từ phiên bản đó cho bài này. |
|
|
Bài hoặc đoạn này cần được wiki hóa theo các quy cách định dạng và văn phong Wikipedia. Xin hãy giúp phát triển bài này bằng cách liên kết trong đến các mục từ thích hợp khác. |
Thời gian sống hay thời gian sống trung bình là khái niệm để chỉ thời gian mà hạt có thể tồn tại trong tự nhiên. Các hạt khác nhau có thời gian sống trung bình khác nhau, khối lượng của hạt càng nhỏ thì thời gian sống của hạt đó càng dài. Trong số các hạt sơ cấp, chỉ có bốn hạt không phẩn rã thành các hạt khác, gọi là các hạt bền (gồm có electron, phôtn, neutrino và đặc biệt có proton). Notron là một ngoại lệ, có thời gian sống dài. Tất cả các hạt còn lại là các hạt không bền và phân rã thành các hạt khác trong khoảng từ 10-25s đến 10-6s.
Bảng thời gian sống của một số hạt:
| Tên hạt | Kí hiệu | Khối lượng (MeV/c2) | Thời gian sống |
|---|---|---|---|
| electron/ positron | e-/ e+ | 0,511 | > 4,6*1026 năm |
| muon/ antimuon | μ-/ μ+ | 105,6 | 2,2*10-6 giây |
| Tauon/ antitauon | τ-/ τ+ | 1777 | 291*10-15 giây |
| Pion trung tính | π0 | 135 | 8,4*10-17 giây |
| Pion dương tính/ Pion âm tính | π+, π+ | 139,6 | 2,6*10-8 giây |
| Proton/ antiproton | p+, p- | 938,2 | >1029 năm |
| Notron/ antinotron | n/ -n | 939,6 | 885,7 giây |
| W boson | W+/ W- | 80400 | 10-25 giây |
| Z boson | Z0 | 91000 | 10-25 giây |