Thứ trưởng bộ Quốc phòng Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thứ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ
Flag of the United States Deputy Secretary of Defense.svg
Lá cờ của Thứ trưởng Quốc phòng
Đương nhiệm
Robert O. Work
từ ngày 1 tháng 5, 2014
Chức danh Thứ trưởng bộ Quốc phòng (Chính thức)
Bổ nhiệm bởi Tổng thốngThượng viện
Nhiệm kỳ Không cố định
Người đầu tiên
giữ chức
Stephen Early
Thành lập 1949
Website Defense.gov

Thứ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ (viết tắt: DEPSECDEF) là một chức vụ do luật (10 U.S.C. § 132) định và là chức vụ chính thức cao cấp thứ hai trong Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ. Thứ trưởng bộ Quốc phòng là người vụ chính thức đứng thứ hai trong Bộ trưởng Quốc phòng, và được bổ nhiệm bởi Tổng thống, với sự tư vấn và sự đồng ý của Thượng viện. Thứ trưởng bộ Quốc phòng, theo luật, phải là một dân sự, ít nhất là bảy năm lấy ra từ dịch vụ như một sĩ quan trên đang làm nhiệm vụ vào ngày hẹn. Thứ trưởng bộ Quốc phòng hiện nay là Ashton B. Carter.

Danh sách các thứ trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Số thứ tự Hình ảnh Tên Thời gian phục vụ Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ phục vụ dưới: Tổng thống Hoa Kỳ chỉ định bởi:
Bắt đầu Kết thúc Ngày tại chức
1 Portrait of Stephen T. Early.jpg Stephen Early 2 tháng 05, 1949
10 tháng 08, 1949
9 tháng 08, 1949 [1]
30 tháng 09, 1950 [2]
516 Louis A. Johnson
George Marshall
Harry S. Truman
2 Robert Lovett, photo portrait, 1951.jpg Robert A. Lovett 4 tháng 10, 1950 16 tháng 09, 1951 316 George Marshall
3 WilliamCFoster.jpg William Chapman Foster 24 tháng 09, 1951 20 tháng 01, 1953 484 Robert A. Lovett
4 Roger M. Kyes 2 tháng 02, 1953 1 tháng 05, 1954 453 Charles E. Wilson Dwight D. Eisenhower
5 Robert B Anderson.jpeg Robert B. Anderson 3 tháng 05, 1954 4 tháng 08, 1955 458
6 Reuben B. Robertson, Jr. 5 tháng 08, 1955 25 tháng 04, 1957 629
7 Donald A. Quarles.jpg Donald A. Quarles 1 tháng 05, 1957 8 tháng 05, 1959 737 Charles E. Wilson
Neil H. McElroy
8 Thomas Gates official DoD photo.jpg Thomas S. Gates 8 tháng 06, 1959 1 tháng 12, 1959 176 Neil H. McElroy
9 James H. Douglas, Jr..jpg James H. Douglas, Jr. 11 tháng 12, 1959 24 tháng 01, 1961 410 Thomas S. Gates
Robert McNamara
10 Roswell Gilpatric.PNG Roswell Gilpatric 24 tháng 01, 1961 20 tháng 01, 1964 1091 Robert McNamara John F. Kennedy
11 CyrusVanceSoS.jpg Cyrus Vance 28 tháng 01, 1964 30 tháng 06, 1967 1249 Lyndon B. Johnson
12 Paul Nitze.jpeg Paul Nitze 1 July 1967 20 tháng 01, 1969 569 Robert McNamara
Clark Clifford
13 David Packard 24 tháng 01, 1969 13 tháng 12, 1971 1053 Melvin R. Laird Richard Nixon
14 Kenneth-Rush-1977.jpg Kenneth Rush 23 tháng 02, 1972 29 tháng 01, 1973 341
15 Bill Clements.jpg William P. Clements, Jr. 30 tháng 01, 1973 20 tháng 01, 1977 1451 Elliot Richardson
James R. Schlesinger
Donald Rumsfeld
16 Secretary duncan.jpg Charles W. Duncan, Jr. 31 tháng 01, 1977 26 July 1979 906 Harold Brown Jimmy Carter
17 WGClaytor.gif W. Graham Claytor, Jr. 24 tháng 08, 1979 16 tháng 01, 1981 511
18 Frank Carlucci.jpg Frank Carlucci 4 tháng 02, 1981 31 tháng 12, 1982 695 Caspar Weinberger Ronald Reagan
19 W. Paul Thayer 12 tháng 01, 1983 4 tháng 01, 1984 357
20 William Howard Taft IV, Deptuty Secretary of Defense, official portrait.JPEG William Howard Taft IV 3 tháng 02, 1984 22 tháng 04, 1989 1905 Caspar Weinberger
Frank Carlucci
Dick Cheney
21 Donald J. Atwood, Jr.jpg Donald J. Atwood Jr. 24 tháng 04, 1989 20 tháng 01, 1993 1367 Dick Cheney George H. W. Bush
22 William Perry official DoD photo.jpg William J. Perry 5 tháng 03, 1993 3 tháng 02, 1994 335 Les Aspin Bill Clinton
23 John Deutch, Undersecretary of Defense, 1993 official photo.JPEG John M. Deutch 11 tháng 03, 1994 10 tháng 05, 1995 425 William J. Perry
24 John P. White, official DoD portrait.JPEG John P. White 22 tháng 06, 1995 15 tháng 07, 1997 754 William J. Perry
William Cohen
25 Deputy Secretary of Defense John Hamre, official portrait.jpg John J. Hamre 29 tháng 07, 1997 31 tháng 03, 2000 976 William Cohen
26 Rudy de Leon, official military photo, 1997.jpg Rudy de Leon 31 tháng 03, 2000 1 tháng 03, 2001 335 William Cohen
Donald Rumsfeld
27 Paul Wolfowitz.jpg Paul Wolfowitz 2 tháng 03, 2001 13 tháng 05, 2005 1533 Donald Rumsfeld George W. Bush
28 Gordon England portrait.jpg Gordon R. England 13 tháng 05, 2005
4 tháng 01, 2006
4 tháng 01, 2006[3]
11 tháng 02, 2009
236
1134
Donald Rumsfeld
Robert Gates
29 Deputy Secretary of Defense Lynn.jpg William J. Lynn III 12 tháng 02, 2009 5 tháng 10, 2011 2136 Robert Gates
Leon Panetta
Barack Obama
30 Ashton Carter DOD photo.jpg Ashton B. Carter 6 tháng 10, 2011 3 tháng 12, 2013 1170 Leon Panetta
Chuck Hagel
Quyền Christine Fox.jpg Christine Fox 3 tháng 12, 2013 1 tháng 5, 2014 381 Chuck Hagel
31 Robert O Work.jpg Robert O. Work 1 tháng 5, 2014 Đương nhiệm 232

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ As "Under Secretary of Defense"
  2. ^ As "Deputy Secretary of Defense"
  3. ^ Served as Acting Deputy Secretary of Defense

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]