The Times Higher Education Supplement
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
The Times Higher Education Supplement, cũng viết tắt là The Times Higher hay The THES là một tờ báo đặt trụ sở tại thủ đô London. Đây là tờ báo chuyên đề báo cáo các vấn đề liên quan đến giáo dục bậc đại học. Chủ tờ báo này là TSL Education, một đơn vị mà cho đến tháng 10 năm 2005 là một bộ phận của News International. Xếp hạng của tờ báo này thường bị chỉ trích do sử dụng các thể loại sử dụng ưu tiên cao cho các trường đại học Anh. Tờ báo được biên tập bởi John O'Leary, tác giả của The Times Good University Guide. Báo THES có lẽ được người ta biết đến nhất đối với việc xuất bản The Times Higher - QS World University Rankings cùng với QS Quacquarelli Symonds Ltd (xem xếp hạng trường đại học và cao đẳng), xuất hiện lần đầu vào tháng 11 năm 2004 với các bảng xếp hạng được xuất bản hàng năm. The Literary Editor is Gerard Kelly.
[sửa] Bảng xếp hạng các trường đại học năm (Top 20)
| Thông tin ở đây có thể đã lỗi thời hay có thể không còn đúng nữa. Nếu bạn biết gì về thông tin mới cho trang The Times Higher Education Supplement thì xin bạn giúp đỡ cập nhật các thông tin này. (Xin xem phần Trợ giúp ở đây.) |
| Xếp hạng năm 2006 | Xếp hạng năm 2005 | Xếp hạng năm 2004 | Trường đại học | Quốc gia | Điểm trung bình |
| 1 | 1 | 1 | Đại học Harvard | Hoa Kỳ | 100.0 |
| 2 | 3 | 6 | Đại học Cambridge | UK | 96.8 |
| 3 | 4 | 5 | Đại học Oxford | UK | 92.7 |
| 4 | 2 | 3 | Massachusetts Institute of Technology | Hoa Kỳ | 89.2 |
| 4 | 7 | 8 | Đại học Yale | Hoa Kỳ | 89.2 |
| 6 | 5 | 7 | Đại học Stanford | Hoa Kỳ | 85.4 |
| 7 | 8 | 4 | Viện Công nghệ California | Hoa Kỳ | 83.8 |
| 8 | 6 | 2 | Đại học California, Berkeley | Hoa Kỳ | 80.4 |
| 9 | 13 | 14 | Imperial College London | UK | 78.6 |
| 10 | 9 | 9 | Đại học Princeton | Hoa Kỳ | 74.2 |
| 11 | 17 | 13 | Đại học Chicago | Hoa Kỳ | 69.8 |
| 12 | 20 | 19 | Đại học Columbia | Hoa Kỳ | 69.0 |
| 13 | 11 | 52 | Đại học Duke | Hoa Kỳ | 68.3 |
| 14 | 15 | 17 | Đại học Bắc Kinh | Trung Quốc | 67.9 |
| 15 | 14 | 23 | Đại học Cornell | Hoa Kỳ | 65.9 |
| 16 | 23 | 16 | Đại học Quốc gia Australia | Australia | 64.8 |
| 17 | 11 | 11 | London School of Economics | UK | 63.9 |
| 18 | 24 | 30 | École Normale Supérieure | Pháp | 63.3 |
| 19 | 22 | 18 | Đại học Quốc gia Singapore | Singapore | 63.1 |
| 19 | 16 | 12 | Đại học Tokyo | Nhật Bản | 63.1 |
Tỷ lệ các tiêu chí sử dụng để xếp hạng: Peer Review Score (40%), Recruiter Review (10%), International Faculty Score (5%), International Students Score (5%), Faculty/Student Score (20%), Citations/Faculty score (20%).
[sửa] Xem thêm
[sửa] Liên kết ngoài
- Công bố xếp hạng năm 2006 của THES
- website chính thức của THES (a subscription is required to access much of the site)
- QS official website (free)
- 2005 THES World University Rankings
- Paked - THES World University Rankings 2006
- Ranking Methodology
| Bài này còn sơ khai. Bạn có thể góp sức viết bổ sung cho bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi bài. |

