Thiên Tiễn
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
Sagitta |
|
|---|---|
| Viết tắt | Sge |
| Sở hữu cách | Sagittae |
| Hình tượng | Mũi Tên |
| Xích kinh | 19,8333 h |
| Xích vĩ | 18,66° |
| Diện tích | 80 độ vuông đứng thứ 86 |
| Số lượng sao < 3m | |
| Sao sáng nhất | γ Sge (3,47 m) |
| Mưa sao băng | |
| Giáp với các chòm sao |
|
| Quan sát được giữa các vĩ độ +90° và −70° Quan sát tốt nhất trong tháng 8 |
|
Chòm sao Thiên Tiễn, (tiếng La Tinh: Sagitta) là một trong 48 chòm sao Ptolemy và cũng là một trong 88 chòm sao hiện đại, mang hình ảnh Mũi Tên. Chòm sao rất nhỏ này có diện tích 80 độ vuông, nằm trên thiên cầu bắc, chiếm vị trí thứ 86 trong danh sách các chòm sao theo diện tích. Chòm sao Thiên Tiễn nằm kề các chòm sao Hồ Ly, Vũ Tiên, Thiên Ưng, Hải Đồn.
[sửa] Tên gọi
[sửa] Thiên thể
Các thiên thể đáng quan tâm
- Sao đôi che khuất U Sge, chu kỳ 3,4 ngày, biến đổi cấp sao biểu kiến từ 9,3 đến 6,5 m
- Sao biến đổi V Sge là sao biến đổi đặc biệt, do nó không có chu kỳ cố định, biến đổi cấp sao biểu kiến từ 13,9 đến 8,6 m. Có thể trước đó nó là tân tinh.
- Cụm sao cầu M71
[sửa] Liên kết ngoài
| Bài này còn sơ khai trong lĩnh vực thiên văn học. Chúng ta đang có những nỗ lực để hoàn thiện bài này. Nếu bạn biết về vấn đề này, bạn có thể giúp đỡ bằng cách viết bổ sung (trợ giúp). |
|
| Danh sách 48 chòm sao Ptolemy |
|---|
| Tiên Nữ • Tức Đồng • Thiên Ưng • Thiên Đàn • Argo Navis • Bạch Dương • Ngự Phu • Mục Phu • Cự Giải • Đại Khuyển • Tiểu Khuyển • Ma Kiết • Tiên Hậu • Bán Nhân Mã • Tiên Vương • Kình Ngư • Nam Miện • Bắc Miện • Ô Nha • Cự Tước • Thiên Nga • Hải Đồn • Thiên Long • Tiểu Mã • Ba Giang • Song Tử • Vũ Tiên • Trường Xà • Sư Tử • Thiên Thố • Thiên Xứng • Sài Lang • Thiên Cầm • Xà Phu • Lạp Hộ • Phi Mã • Anh Tiên • Song Ngư • Nam Ngư • Thiên Tiễn • Nhân Mã • Thiên Hạt • Cự Xà • Kim Ngưu • Tam Giác • Đại Hùng • Tiểu Hùng • Thất Nữ |
| Danh sách các chòm sao Hoàng Đạo | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Danh sách 41 chòm sao hiện đại được bổ sung hay hoặc thay thế |
|---|
| ▶ Bayer 1603: Thiên Yến • Yển Diên • Hậu Phát • Kiếm Ngư • Thiên Hạc • Thủy Xà • Ấn Đệ An • Thương Dăng • Khổng Tước • Phượng Hoàng • Nam Tam Giác • Đỗ Quyên • Phi Ngư • Hồ Ly ▶ Plancius&Bartsch 1624: Lộc Báo • Kỳ Lân ▶ Royer 1679: Thiên Cáp • Nam Thập Tự ▶ Hevelius 1683: Lạp Khuyển • Hiết Hổ • Tiểu Sư • Thiên Miêu • Thuẫn Bài • Lục Phân Nghi • Hồ Ly ▶ de Lacaille 1763: Tức Đồng • Điêu Cụ • Lạp Khuyển • Thuyền Để • Viên Quy • Thiên Lô • Thời Chung • Sơn Án • Hiển Vi Kính • Củ Xích • Nam Cực • Hội Giá • Thuyền Vĩ • La Bàn • Võng Cổ • Ngọc Phu • Viễn Vọng Kính • Thuyền Phàm |
| Chú thích: Danh sách tên La Tinh tương ứng |
|---|
| Tiên Nữ (Andromeda) • Tức Đồng (Antlia) • Thiên Yến (Apus) • Bảo Bình (Aquarius) |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Thiên Tiễn. |