Thrift Shop

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Thrift Shop"
Đĩa đơn của MacklemoreRyan Lewis hơp tác với Wanz
từ album The Heist
Mặt B "Ten Thousand Hours"
Phát hành August 27, 2012
Định dạng Đĩa đơn CD, Tải nhạc số
Thu âm 2012
Thể loại Alternative hip hop, hipster hop, comedy hip hop
Thời lượng 3:55
Hãng đĩa Macklemore LLC
Sáng tác Ben Haggerty, Ryan Lewis
Sản xuất Ryan Lewis
Thứ tự Macklemore and Ryan Lewis
"Same Love"
(2012)
"Thrift Shop"
(2012)
"White Walls"
(2013)
Thứ tự single của Wanz singles
"Thrift Shop"
(2012)
Đoạn nhạc mẫu
33 second sample of the song showing a looping tenor saxophone and lyrics about items at the thrift shop.
Video âm nhạc
Nuvola apps kaboodle.svg "Thrift Shop" trên YouTube

"Thrift Shop" là một bài hát của rapper người Mỹ Macklemore và nhà sản xuất Ryan Lewis. Nó được phát hành vào ngày 27 Tháng 8 năm 2012 như đĩa đơn thứ tám trên và là đĩa đơn thứ năm từ album phòng thu đầu tay hợp tác The Heist (2012). Nó có góp giọng hát từ Wanz. Bài hát được sáng tác thể hiện sự kính trong cho cửa hàng đồ cũ và tiết kiệm tiền bạc, chống lại sự phô trương hời hợt của nhiều rapper. Nhà phê bình ​​âm nhạc ca ngợi bài hát cho lời bài hát hài hước và phê bình xã hội.

Mặc dù được phát hành vào ngày nhãn hiệu độc lập Macklemore với phân phối bởi ADA, đĩa đơn là một hit ngủ. Nó đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 trong khi bán ra 7 triệu bản trên tổng số. Bài hát cũng đạt số một ở Vương quốc Anh, Ireland, Canada, Pháp, Đan Mạch, Hà Lan, Úc và New Zealand. Một đoạn video âm nhạc đã được phát hành để đi cùng với phát hành của bài hát vào ngày 29 tháng 8 năm 2012. Hơn nữa, video đã thu hút hơn 500 triệu lượt xem trên YouTube, và nó là một trong 14 video được xem nhiều nhất.

Danh sách ca khúc[sửa | sửa mã nguồn]

Digital download[1]
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Thrift Shop"   3:55
CD
STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Thrift Shop"   3:55
2. "Ten Thousand Hours"   4:10

Bảng xếp hạng và chứng nhận doanh số[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng tuần[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2012-2013) Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[2] 1
Áo (Ö3 Austria Top 75)[3] 2
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[4] 1
Bỉ (Ultratop 40 Wallonia)[5] 1
Brazil (Billboard Brasil Hot 100)[6] 57
Brazil Hot Pop Songs[6] 16
Canada (Canadian Hot 100)[7] 1
Cộng hòa Séc (IFPI)[8] 4
Đan Mạch (Tracklisten)[9] 1
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[10] 1
Pháp (SNEP)[11] 1
Đức (Media Control AG)[12] 2
Greece Digital Songs (Billboard)[13] 5
Hungary (Dance Top 40)[14] 4
Hungary (Rádiós Top 40)[15] 9
Iceland (Tonlist)[16] 12
Ireland (IRMA)[17] 1
Israel (Media Forest)[18] 1
Ý (FIMI)[19] 2
Lebanon (The Official Lebanese Top 20)[20] 1
Hà Lan (Dutch Top 40)[21] 1
New Zealand (RIANZ)[22] 1
Na Uy (VG-lista)[23] 1
Slovakia (IFPI)[24] 8
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[25] 12
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[26] 2
Thụy Sĩ (Media Control AG)[27] 1
Anh Quốc (The Official Charts Company)[28] 1
Anh Quốc (The Official Charts Company R&B)[29] 1
Anh Quốc (The Official Charts Company - Indie)[30] 1
US Billboard Hot 100[31] 1
US Pop Songs (Billboard)[32] 1
US Hot R&B/Hip-Hop Songs (Billboard)[33] 1
US Rap Songs (Billboard)[34] 1
US Alternative Songs (Billboard)[35] 14
US Hot Dance Club Songs (Billboard)[36] 27
Venezuela Pop/Rock General (Record Report)[37] 4

Lượng tiêu thụ[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Chứng nhận Doanh số
Úc (ARIA)[38] 9× Bạch kim 630.000^
Áo (IFPI Austria)[39] Vàng 15.000x
Bỉ (BEA)[40] Vàng 15.000*
Canada (Music Canada)[41] 8× Bạch kim 640,000^
Đan Mạch (IFPI Denmark)[42] 3× Bạch kim 90.000^
Đức (BVMI)[43] 3× Vàng 450.000^
Ý (FIMI)[44] Bạch kim 30.000*
New Zealand (RMNZ)[45] 4× Bạch kim 60.000*
Hàn Quốc (Gaon Chart) 9,068[46][47]
Thụy Điển (GLF)[48] 4× Bạch kim 80.000x
Thụy Sĩ (IFPI Switzerland)[49] Bạch kim 30.000x
Anh (BPI)[50] Bạch kim 800,000[51]
Hoa Kỳ (RIAA)[52] 7× Bạch kim 7,208,000[53]

*Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ
^Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng
xChưa rõ ràng

Xếp hạng cuối năm[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2012) Vị trí
Úc (ARIA)[54] 9
Bảng xếp hạng (2013) Vị trí
Canada (Canadian Hot 100) 2
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[55] 1
Hoa Kỳ Alternative Songs (Billboard)[56] 42
Hoa Kỳ Hot R&B/Hip-Hop Songs (Billboard)[57] 1
Hoa Kỳ Pop Songs (Billboard)[58] 9
Hoa Kỳ Rap Songs (Billboard) 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Thrift Shop - United States”. iTunes Store. Apple Inc. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ "Australian-charts.com - Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien. Truy cập 26 tháng 11 năm 2012.
  3. ^ "Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien.
  4. ^ "Ultratop.be - Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch.
  5. ^ "Ultratop.be - Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 40. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch.
  6. ^ a ă BPP biên tập (tháng 9 năm 2013). “Billboard Brasil Hot 100 Airplay”. Billboard Brasil (44): 88. 
  7. ^ "Macklemore Album & Song Chart History" Canadian Hot 100 for Macklemore. Prometheus Global Media. Truy cập 14 tháng 1 năm 2013.
  8. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201311 vào ô tìm kiếm.
  9. ^ "Danishcharts.com - Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop". Tracklisten. Hung Medien.
  10. ^ "Finnishcharts.com - Macklemore & Ryan Lewis - Thrift Shop (Feat. Wanz)". Suomen virallinen lista. Hung Medien.
  11. ^ "Lescharts.com - Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien.
  12. ^ "Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop". Charts.de (bằng tiếng Đức). Media Control.
  13. ^ “Digital Singles Charts - Greece”. Billboard. 
  14. ^ "Archívum - Slágerlisták - MAHASZ - Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége" (bằng tiếng Hungary). Dance Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége.
  15. ^ "Archívum - Slágerlisták - MAHASZ - Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége" (bằng tiếng Hungary). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége.
  16. ^ “Icelandic Singles Chart”. Tonlist.is. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2013. 
  17. ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK.
  18. ^ "Macklemore, Ryan Lewis feat. Wanz – Thrift Shop Media Forest". Israeli Airplay Chart. Media Forest.
  19. ^ "Italiancharts.com - Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop". Top Digital Download. Hung Medien.
  20. ^ “The Official Lebanese Top 20 - Charts”. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013. 
  21. ^ "Nederlandse Top 40 - Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz search results" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Stichting Nederlandse Top 40.
  22. ^ "Charts.org.nz - Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop". Top 40 Singles. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 11 năm 2012.
  23. ^ "Norwegiancharts.com - Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop". VG-lista. Hung Medien.
  24. ^ "SNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201310 vào ô tìm kiếm.
  25. ^ "Spanishcharts.com - Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop" Canciones Top 50. Hung Medien.
  26. ^ "Swedishcharts.com - Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop". Singles Top 60. Hung Medien.
  27. ^ "Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz - Thrift Shop swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien.
  28. ^ "Archive Chart" UK Singles Chart. The Official Charts Company.
  29. ^ "Archive Chart" UK R&B Chart. The Official Charts Company.
  30. ^ "Archive Chart" UK Indie Chart. The Official Charts Company.
  31. ^ "Macklemore Album & Song Chart History" Billboard Hot 100 for Macklemore. Prometheus Global Media. Truy cập 14 tháng 1 năm 2013.
  32. ^ "Macklemore Album & Song Chart History" Billboard Pop Songs for Macklemore. Prometheus Global Media. Truy cập 2 tháng 3 năm 2013.
  33. ^ "Macklemore Album & Song Chart History" Billboard R&B/Hip-Hop Songs for Macklemore. Prometheus Global Media. Truy cập 14 tháng 1 năm 2013.
  34. ^ "Macklemore Album & Song Chart History" Billboard Rap Songs for Macklemore. Prometheus Global Media. Truy cập 14 tháng 1 năm 2013.
  35. ^ "Macklemore Album & Song Chart History" Billboard Alternative Songs for Macklemore. Prometheus Global Media.
  36. ^ "Macklemore Album & Song Chart History" Billboard Hot Dance/Club Play for Macklemore. Prometheus Global Media.
  37. ^ “Pop/Rock General”. Record Report (bằng tiếng Tây Ban Nha). R.R. Digital C.A. 4 tháng 5 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 5 năm 2013. 
  38. ^ “ARIA Charts – Accreditations – 2013 singles”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. 
  39. ^ “Austrian single certifications – Macklemore – Thrift Shop” (bằng tiếng Đức). IFPI Áo.  Nhập Macklemore vào khung Interpret (Tìm kiếm). Nhập Thrift Shop trong khung Titel (Tựa đề). Chọn '' trong khung Format (Định dạng). Nhấn Suchen (Tìm)
  40. ^ “Ultratop − Goud en Platina - 2013”. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. 
  41. ^ “Canada single certifications – Macklemore & Ryan Lewis – The Thrift Shop”. Music Canada. 
  42. ^ “Certificeringer” (bằng Danish). IFPI Denmark. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2013. 
  43. ^ “Gold-/Platin-Datenbank (Macklemore & Ryan Lewis; 'Thrift Shop')” (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. 
  44. ^ “Italy single certifications – Macklemore and Ryan Lewis – Thrift Shop” (PDF) (bằng tiếng Ý). Federation of the Italian Music Industry. 
  45. ^ “New Zealand single certifications – Macklemore and Ryan Lewis – Thrift Shop”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm New Zealand. 
  46. ^ “GAON DOWNLOAD CHART – 2013년 2월”. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2013. 
  47. ^ “GAON DOWNLOAD CHART – 2013년 4월”. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2013. 
  48. ^ “Veckolista Singlar - Vecka 25, 21 juni 2013” (bằng tiếng Thụy Điển). Swedish Recording Industry Association. 21 tháng 6 năm 2013. 
  49. ^ “The Official Swiss Charts and Music Community: Awards (Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz; 'Thrift Shop')”. Hung Medien. 
  50. ^ “Britain single certifications – Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz – Thrift Shop” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry.  Enter Thrift Shop trong khung Search. Chọn Title trong khung Search by. Chọn single trong khung By Format. Nhấn Go
  51. ^ Lane, Daniel (3 tháng 7 năm 2013). “The Official Top 40 Biggest Selling Singles And Albums Of 2013 So Far!”. Official Charts Company. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2013. 
  52. ^ “American single certifications – Macklemore & Ryan Lewis feat. Wanz – Thrift Shop” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ.  Nếu cần, nhấn Advanced, rồi nhấn Format, rồi nhấn Single, rồi nhấn SEARCH
  53. ^ Grein, Paul (18 tháng 12 năm 2013). “Chart Watch: Justin Timberlake Paces The Year In Music 2013”. Chart Watch. Yahoo! Music. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2013. 
  54. ^ http://www.ariacharts.com.au/chart/top-100-singles-chart---2012/721
  55. ^ “Best of 2013 – Hot 100 Songs”. Billboard.com. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013. 
  56. ^ “Best of 2013 – Alternative Songs”. Billboard.com. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013. 
  57. ^ “Best of 2013 – R&B/Hip-Hop Songs”. Billboard.com. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013. 
  58. ^ “Best of 2013 – Pop Songs”. Billboard.com. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013.