Thun
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thun | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Dân số | 42.330 (tháng 12 2009)[1] | |||||||||
| - Mật độ | 1.960 /km2 (5.076 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 216 km2 (83 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 560 m (1.837 ft) | |||||||||
| • Highest | 1172 m - Dürrenbergwald | |||||||||
| • Lowest | 552 m - Aar at Lerchenfeld | |||||||||
| Mã bưu chính | 3600-3645 | |||||||||
| Số SFOS | 0942 | |||||||||
| Thị trưởng | Hans-Ulrich von Allmen(as of 2008) SPS | |||||||||
| Vùng lận cận | Amsoldingen, Heiligenschwendi, Heimberg, Hilterfingen, Homberg, Schwendibach, Spiez, Steffisburg, Thierachern, Uetendorf, Zwieselberg | |||||||||
| Website | www.thun.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Thun
|
||||||||||
Thun là một đô thị trong huyện Thun, bang Bern, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 21,6 km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 90.000 người.
Tham khảo[sửa]
- ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010
Liên kết ngoài[sửa]
|
|||||||