Tiêu chuẩn quốc gia (Việt Nam)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tiêu chuẩn Việt Nam)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia:

STT Ký hiệu Tên ban kỹ thuật
1. TCVN/JTC 1 Công nghệ thông tin
2. TCVN/JTC1/1 Mã ký tự tiếng Việt
3. TCVN/TC 01 Vấn đề chung về Tiêu chuẩn hoá
4. TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ
5. TCVN/TC 5 Phụ tùng đường ống bằng kim loại
6. TCVN/TC 6 Giấy, các tôngbột giấy
7. TCVN/TC 8 Đóng tàucông trình biển
8. TCVN/TC 10 Bản vẽ kỹ thuật
9. TCVN/TC 11 Nồi hơi và bình chịu áp lực
10. TCVN/TC 12 Đại lượngđơn vị đo lường
11. TCVN/TC 17 Thép
12. TCVN/TC 21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy
13. TCVN/TC22 Phương tiện giao thông đường bộ
14. TCVN/TC 23 Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp
15. TCVN/TC26 Đồng và hợp kim đồng
16. TCVN/TC 27 Nhiên liệu khoáng rắn
17. TCVN/TC 28 Sản phẩm dầu mỏ và dầu bôi trơn
18. TCVN/TC 30 Đo lưu lượng lưu chất trong ống dẫn kín
19. TCVN/TC 33 Vật liệu chịu lửa
20. TCVN/TC 38 Vật liệu dệt
21. TCVN/TC 39 Máy công cụ
22. TCVN/TC 43 Âm học
23. TCVN/TC 45 Cao su thiên nhiên
24. TCVN/TC 46 Thông tin tư liệu
25. TCVN/TC 47 Hóa học
26. TCVN/TC 48 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh
27. TCVN/TC 58 Chai chứa khí
28. TCVN/TC 61 Chất dẻo
29. TCVN/TC 68 Tài chính ngân hàng tiền tệ
30. TCVN/TC 69 Áp dụng các phương pháp thống kê
31. TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong
32. TCVN/TC 71 Bê tông cốt thép
33. TCVN/TC 74 Xi măngvôi
34. TCVN/TC 79 Kim loại màuhợp kim của chúng
35. TCVN/TC 82 Khai khoáng
36. TCVN/TC 84 Dụng cụ y tế để tiêm
37. TCVN/TC 85 Năng lượng hạt nhân
38. TCVN/TC 86 Máy lạnh
39. TCVN/TC 91 Chất hoạt động bề mặt
40. TCVN/TC 94 Phương tiện bảo vệ cá nhân
41. TCVN/TC 96 Cần cẩu
42. TCVN/TC 120 Sản phẩm da
43. TCVN/TC 126 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá
44. TCVN/TC 129 Quặng nhôm
45. TCVN/TC131 Hệ thống truyền dẫn chất lỏng
46. TCVN/TC 133 Hệ thống cỡ số và thiết kế quần áo
47. TCVN/TC 134 Phân bón vi sinh vật
48. TCVN/TC 135 Thử không phá huỷ
49. TCVN/TC 138 Ống và phụ tùng đường ống
50. TCVN/TC 146 Chất lượng không khí
51. TCVN/TC 147 Chất lượng nước
52. TCVN/TC 154 Quá trình, các yếu tố dữ liệu, tài liệu trong trong công nghiệp, hành chính
53. TCVN/TC 160 Thủy tinh trong xây dựng
54. TCVN/TC 157 Dụng cụ tránh thai
55. TCVN/Tc 159 Ergonomi
56. TCVN/TC 164 Thử cơ lý kim loại
57. TCVN/TC 166 Đồ gốm, thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm
58. TCVN/TC 174 Đồ kim hoàn
59. TCVN/TC 176 Quản lý chất lượngđảm bảo chất lượng
60. TCVN/TC 178 Thang máy và băng tải trở khách
61. TCVN/TC 181 An toàn đồ chơi trẻ em
62. TCVN/TC 189 Sản phẩm gốm xây dựng
63. TCVN/TC 190 Chất lượng đất
64. TCVN/TC199 An toàn máy
65. TCVN/TC 200 Chất thải rắn
66. TCVN/TC 207 Quản lý môi trường
67. TCVN/TC 210 Quản lý chất lượng trang thiết bị y tế
68. TCVN/TC/E 1 Máy điện và khí cụ điện
69. TCVN/TC/E2 Thiết bị điện gia dụng
70. TCVN/TC/E 3 Thiết bị điện tử dân dụng
71. TCVN/TC/E 5 Kỹ thuật thử cao áp
72. TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện
73. TCVN/TC/E 6 Phát thanh - truyền hình
74. TCVN/TC/E 7 Cáp quang
75. TCVN/TC/E 8 Thiết bị hệ thống điện mặt trời
76. TCVN/TC/E9 Tương thích điện từ
77. TCVN/TC/E10 An toàn thiết bị công nghệ thông tin
78. TCVN/TC/F1 Ngũ cốcđậu đỗ
79. TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động thực vật
80. TCVN/TC/F3 Nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm
81. TCVN/TC/F4 Phụ gia thực phẩm và các chất nhiễm bẩn
82. TCVN/TC/F5

[1]

Vệ sinh thực phẩm và chiếu xạ[sửa | sửa mã nguồn]

83. TCVN/TC/F6 Dinh dưỡng và thức ăn kiêng
84. TCVN/TC/F7 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
85. TCVN/TC/F8 Thịt và sản phẩm thịt
86. TCVN/TC/F9 Đồ uống
87. TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả
88. TCVN/TC/F11 Thuỷ sản
89. TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa
90. TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tíchlấy mẫu
91. TCVN/TC/F14 Kiểm tra thực phẩm xuất nhập khẩu và hệ thống chứng nhận
92. TCVN/TC/F15 Dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm
93. TCVN/TC/F16 Cà phê và sản phẩm cà phê
94. TCVN/TC/F17 Thức ăn chăn nuôi
95. TCVN/TC/F18 Đường, sản phẩm đường và mật ong
96. TCVN/TC/M9 Thiết bị đo khối lượng và tỷ trọng
97. TCVN/TC 228 Du lịch và các dịch vụ có liên quan

[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ kha

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]