Trong Giáo hội Công giáo Rôma và Chính Thống giáo Đông phương, một Tiến sĩ Hội thánh (tiếng Latinh từ chữ docere, giảng dạy) là một vị thánh mà các bài viết được toàn thể Giáo hội công nhận là có ảnh hưởng và lợi ích lớn, cũng như "sự hiểu biết nổi bật" và "sự thánh thiện rộng lớn" đã được tuyên bố bởi Giáo hoàng hoặc một bởi một công đồng đại kết. Vinh dự này ít được trao bang, chỉ người ấy đã chết và đã được phong thánh. Chưa có một công đồng đại kết nào sử dụng đặc quyền để tuyên bố tước hiệu Tiến sĩ Hội thánh.
Thánh Ambrôsiô, thánh Augustinô, thánh Giêrônimô và thánh Giáo hoàng Grêgôriô I là những vị được phong Tiến sĩ Hội thánh tiên khởi vào năm 1298. Các ngài được biết đến như các Đại Tiến sĩ Hội thánh của Giáo hội Tây phương. Bốn Đại Tiến sĩ Hội thánh của Giáo hội Đông phương - thánh Gioan Kim khẩu, thánh Basiliô Cả, thánh Grêgôriô thành Nazien và thánh Anatasiô - được tuyên bố tước hiệu vào năm 1568 bởi Thánh Giáo hoàng Piô V.
| Tên |
Sinh |
Mất |
Được phong |
Xuất thân |
Chức vị |
| Thánh Grêgôriô Cả |
540 |
12 tháng 3,604 |
1298 |
Ý |
giáo hoàng |
| Thánh Ambrose |
340 |
4 tháng 4, 397 |
1298 |
Ý |
giám mục thành Milan |
| Thánh Augustinô |
354 |
28 tháng 8, 430 |
1298 |
Numidia |
Giám mục thành Hippo |
| Thánh Giêrôminô |
347 |
30 tháng 9,420 |
1298 |
Dalmatia |
linh mục, thầy giảng |
| Thánh Gioan Kim Khẩu |
347 |
407 |
1568 |
Syria |
tổng giám mục Constantinople |
| Thánh Basil |
330 |
1 tháng 1,379 |
1568 |
Cappadocia |
giám mục Caesarea |
| Thánh Gregory Nazianzus |
329 |
25 tháng 1,389 |
1568 |
Cappadocia |
tổng giám mục thành Constantinople |
| Thánh Athanasiô |
298 |
2 tháng 5,373 |
1568 |
Ai Cập |
tổng giám mục Alexandria |
| Thánh Tommaso d'Aquino |
1225 |
7 tháng 3, 1274 |
1568 |
Ý |
linh mục, triết gia, tu sĩ Dòng Đa Minh |
| Thánh Bonaventure |
1221 |
15 tháng 7,1274 |
1588 |
Ý |
Hồng y giám mục thành Albano, triết gia, ngoại trưởng, tu sĩ Dòng Phanxicô |
| Thánh Anselm |
1033 hoặc 1034 |
21 tháng 4, 1109 |
1720 |
Ý |
tổng giám mục thành Canterbury, tu sĩ Dòng Thánh Biển Đức |
| Thánh Isidore |
560 |
4 tháng 4, 636 |
1722 |
Tây Ban Nha |
giám mục thành Seville |
| Thánh Phêrô Kim Ngôn |
406 |
450 |
1729 |
Ý |
tổng giám mục thành Ravenna |
| Thánh Lêô Cả |
400 |
10 tháng 11,461 |
1754 |
ý |
giáo hoàng |
| Thánh Peter Damian |
1007 |
21 tháng 2/22,1072 |
1828 |
ý |
hồng y giám mục thành Ostia, nhà truyền giáo, tu sĩ Dòng Thánh Biển Đức |
| Thánh Bernard thành Clairvaux |
1090 |
21 tháng 8, 1153 |
1830 |
Pháp |
linh mục, tu sĩ Cistercia |
| Thánh Hilary thành Poitiers |
300 |
367 |
1851 |
Pháp |
giám mục thành Poitiers |
| Thánh Alfonso Maria de' Liguori |
1696 |
1 tháng 8,1787 |
1871 |
Ý |
giám mục Sant'Agata de' Goti, sáng lập Dòng Chúa Cứu Thế |
| Thánh Phanxicô đệ Salê |
1567 |
28 tháng 12,1622 |
1877 |
Pháp |
giám mục thành Geneva |
| Thánh Cyril thành Alexandria |
376 |
27 tháng 6,444 |
1883 |
Ai Cập |
tổng giám mục thành Alexandria |
| Thánh Cyril thành Jerusalem |
315 |
386 |
1883 |
Jerusalem |
tổng giám mục thành Jerusalem |
| Thánh Gioan thành Damas |
676 |
5 tháng 12,749 |
1883 |
Syria |
linh mục, truyền giáo |
| Thánh Bêđa |
672 |
27 tháng 5,735 |
1899 |
Anh |
linh mục, truyền giáo |
| Thánh Ephrem |
306 |
373 |
1920 |
Syria |
phó tế |
| Thánh Peter Canisius |
1521 |
21 tháng 12,1597 |
1925 |
Hà Lan |
linh mục, tu sĩ Dòng Tên |
| Thánh Gioan Thánh Giá |
1542 |
14 tháng 12,1591 |
1926 |
Tây Ban Nha |
linh mục, nhà thần học, sáng lập Dòng Cát Minh cải tổ (OCD) |
| Thánh Robert Bellarmine |
1542 |
17 tháng 9,1621 |
1931 |
Ý |
tổng giám mục thành Capua, triết gia, tu sĩ Dòng Tên |
| Thánh Albertô Cả |
1193 |
15 tháng 11,1280 |
1931 |
Đức |
giám mục, triết gia, tu sĩ Dòng Đa Minh |
| Thánh Antôn thành Padova |
1195 |
13 tháng 6,1231 |
1946 |
Bồ Đào Nha |
linh mục, tu sĩ Dòng Phanxicô |
| Thánh Lôrenxô thành Brindisi |
1559 |
22 tháng 7,1619 |
1959 |
Ý |
linh mục, nhà ngoại giao, tu sĩ Dòng Capuchin |
| Thánh Têrsa thành Ávila |
1515 |
October 4,1582 |
1970 |
Tây Ban Nha |
nhà thần học, cải tổ Dòng Cát Minh |
| Thánh Catarina thành Siena |
1347 |
29 tháng 4,1380 |
1970 |
Ý |
nhà thần học, tu sĩ Dòng Đa Minh |
| Thánh Têrêsa Hài đồng Giêsu |
1873 |
30 tháng 9,1897 |
1997 |
Pháp |
tu sĩ Dòng Cát Minh |