Tiếng ǀXam
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| ǀXam | ||
|---|---|---|
| Nói tại | Nam Phi | |
| Ngôn ngữ tuyệt chủng | 19?? | |
| Ngữ hệ | Tuu >ǃKwi ->ǀXam |
|
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1 | Không | |
| ISO 639-2 | – | |
| ISO 639-3 | xam | |
| Lưu ý: Trang này có thể chứa các kí hiệu ngữ âm IPA ở dạng Unicode. | ||
ǀXam, hay ǀXam Kaǃkʼe, là một ngôn ngữ Khoisan đã tuyệt chủng tại Nam Phi, đây là một phần của Nhóm ngôn ngữ ǃKwi. Tiếng ǀXam có quan hệ gần gũi nhất với tiếng Nǁng, hiện chỉ còn có vài người sử dụng.
Dấu biểu thị trong tên "ǀXam" là để mô tả âm răng giống như thán từ tsk, tsk! trong tiếng Anh. "x" miêu tả âm ch trong tiếng Gaelic Scottland loch, tiếng Đức Bach, hay tiếng Hebrew Chanukkah.
Liên kết ngoài [sửa]
- A description of ǀXam at Cornell University
- The Ethnologue Report for ǀXam
- South African coat of arms
- The ǀXam people and their language
- Bleek and Lloyd Archive of ǀXam and ǃKun texts online