Tiếng A Xương
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mục từ "A Xương" dẫn đến bài này. Xin đọc về các nghĩa khác tại A Xương (định hướng).
| Tiếng A Xương | ||
|---|---|---|
| Nói tại | Trung Quốc | |
| Tổng số người nói | — | |
| Ngữ hệ | Hệ ngôn ngữ Hán-Tạng >(Tạng-Miến) ->Lô Lô (Di)-Miến -->Miến |
|
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1 | Không | |
| ISO 639-2 | – | |
| ISO 639-3 | acn | |
| Lưu ý: Trang này có thể chứa các kí hiệu ngữ âm IPA ở dạng Unicode. | ||
Tiếng A Xương là một ngôn ngữ trong ngữ tộc Tạng-Miến được người A Xương (hay Maingtha) tại Trung Quốc sử dụng.
Liên kết ngoài [sửa]
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |