Tiếng Enets

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Enets
Онаь базаан Ona' bazaan
Nói tại Nga
Khu vực Krasnoyarsk Krai, dọc theo hạ lưu sông Yenisei
Tổng số người nói 70
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Ural
Phân nhánh
ISO 639-3 cả hai:
enf — Forest Enets
enh — Tundra Enets

Tiếng Enets hay ngôn ngữ Enets là một trong những ngôn ngữ của Hệ ngôn ngữ Samoyed, được nói bởi người Enets sống tại vùng hạ lưu sông Yenisei, Krasnoyarsk Krai, Nga. Ngôn ngữ naỳ chia làm 2 thổ ngữ khác là: Enets Rừng núi và Enets Lãnh nguyên - hai ngôn ngữ này có thể được coi là 2 ngôn ngữ riêng biệt. Chỉ có tổng số khoảng 70 người nói tiếng này và tiếng Enets rừng núi được nhiều người sử dụng hơn. Hầu hết đều là người ở lửa tuổi trung niên trở lên, và tất cả đều nói tiếng Nga như là một ngôn ngữ thứ hai. Tiếng Enets rất gần với tiếng Nenetstiếng Nganasan.

Cách sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng chữ cái cho ngôn ngữ Enets được phát triển vào cuối những năm 1980, tuy nhiên nó vẫn chưa chính thức. Mặc dù vậy, nó đã được sử dụng để xuất bản ba cuốn sách, bao gồm cả một cuốn từ điển Enets-Nga. Enets được viết với một hình thức phù hợp của các bảng chữ cái Kirin, kết hợp các ký tự bổ sung ԑ, ӈҫ.

А а Б б В в Г г Д д Е е Ё ё Ԑ ԑ
Ж ж З з И и Й й К к Л л М м Н н
Ӈ ӈ О о П п Р р С с Ҫ ҫ Т т У у
Ф ф Х х Ц ц Ч ч Ш ш Щ щ ъ Ы ы
ь Э э Ю ю Я я

Tiếng Enets Rừng núi[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Enets Rừng núi là một trong 2 dạng thổ ngữ nhỏ hơn của tiếng Enets. Vào mùa đông năm 2006/2007, có khoảng 35 người đã nói chuyện bằng ngôn ngữ này (6 người tại thành phố Dudinka (Nga), 20 người tại Potapova và 10 người tại Tukhard, người trẻ nhất trong số này là sinh năm 1962 và nhiều tuổi nhất sinh năm 1945). Nhiều người trong số này nói thành thạo ba ngôn ngữ là: tiếng Tiếng Enets Rừng núi, tiếng Nenet Lãnh nguyêntiếng Nga, tuy nhiên họ thích nói chuyện bằng tiếng Nenet Lãnh nguyên.

Tài liệu tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mikola T.: Morphologisches Wörterbuch des Enzischen. Szeged, 1995 (= Studia Uralo-Altaica 36)
  • Сорокина, И. П.; Болина, Д.С.: Энецкий словарь с кратким грамматическим очерком: около 8.000 слов. Санкт-Петербург: Наука 2009, 488p. ISBN 978-5-9818730-4-1
  • Сорокина, И. П.: Энецкий язык. Санкт-Петербург: Наука 2010, 411p. ISBN 978-5-02-025581-4

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]