Tiếng Kannada

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Kannada
ಕನ್ನಡ kannaḍa
Kannadaalphabet.jpg
Nói tại Karnataka, Ấn Độ.
Khu vực Karnataka, Kerala, Maharashtra, Andhra Pradesh, Goa, Tamil Nadu.
Tổng số người nói 35 triệu người (2001, riêng ở Ấn Độ),[1] 1 million as a second language[2]
Ngữ hệ Ngữ hệ Dravada
Phân nhánh
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại Flag of India.svg Ấn Độ (Karnataka)
Quy định bởi Nhiều cơ quan khác nhau của Chính quyền bang Karnataka[3]
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 kn
ISO 639-2 kan
ISO 639-3 kan
Phân bố
Kannadaspeakers.png
Distribution of native Kannada speakers in India [4]

Tiếng Kannada (ಕನ್ನಡ Kannaḍa, [ˈkʌnːəɖa]) là một trong các ngôn ngữ chính của Ấn Độ, thuộc hệ ngôn ngữ Dravida chủ yếu được sử dụng ở bang Karnataka. Người sử dụng tiếng Kannada là khoảng 50 triệu người[1], khiến đây là ngôn ngữ lớn thứ 27 trên thế giới[5]. Đây cũng là một ngôn ngữ chính tại Ấn Độ và là ngôn ngữ chính thức của bang Karnataka [6].

Đặc điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Kannada sử dụng chữ Kannada, vốn được phát triển tờ chữ Kadamba. Tiếng Kannada đã được khắc lên đá từ thiên niên kỷ đấu tiên sau công nguyên, và văn phạm tiếng Kannada cổ trở nên hưng thịnh trong thế kỷ thứ 6 và thế kỷ thứ 9. Đương thời văn phạm tiếng Kannada là thứ tiếng danh giá nhất toàn Ấn Độ. Chính phủ Ấn Độ hiện nay công nhân tiếng Kannada là ngôn ngữ cổ [7]. Tiếng Kannada cũng chịu ảnh hưởng từ tiếng Phạn. Thời kỳ tiếng Kannada Trung đại (thế kỷ 14 đến 18), tiếng Phạn đã ảnh hưởng nhiều đến cách từ vựng, ngữ pháp và phong cách văn chương Ấn Độ cũng như các nước trong vùng ảnh hưởng của Phật Giáo.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]