Tiếng Nenet Rừng núi
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tiếng Nenet Rừng núi | ||
|---|---|---|
| ненэцяʼ вада, nyenetsya' vada | ||
| Nói tại | Miền bắc Nga | |
| Tổng số người nói | 31,300 (cả tiếng Nenet Rừng núi và tiếng Nenet Lãnh nguyên)[1] | |
| Ngữ hệ | Ural >Samoyed ->(core) -->Enet–Nenet |
|
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1 | Không | |
| ISO 639-2 | ||
| ISO 639-3 | yrk | |
Tiếng Nenet Rừng núi hay ngôn ngữ Nenet Rừng núi (tiếng Nga: ненэцяʼ вада, nyenetsya' vada) là một ngôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Samoyed được người Nenet sử dụng ở miền bắc nước Nga. Dân tộc này sống xung quanh các dòng sông: sông Agan, sông Pur, sông Lyamin và sông Nadym. Ngôn ngữ này liên quan chặt chẽ với tiếng Nenet Lãnh nguyên, và cả hai còn đôi khi chỉ được coi đơn giản là phương ngữ của một ngôn ngữ Nenet duy nhất.
Mục lục |
Cách phát âm [sửa]
Các nguyên âm [sửa]
Các phụ âm [sửa]
Cách sử dụng [sửa]
Tiếng Nenets được viết với một hình thức phù hợp của bảng chữ cái Kirin, kết hợp các ký tự bổ sung Ӈ, ', ˮ
| А а
а |
Б б
бе |
В в
ве |
Г г
ге |
Д д
де |
Е е
е |
Ё ё
ё |
Ж ж
же |
| З з
зе |
И и
и |
Й й
й |
й й | К к
ка |
Л л
ел |
М м
ем |
Н н
ен |
| Ӈ ӈ
еӈ |
О о
о |
П п
пе |
Р р
ер |
С с
ес |
Т т
те |
У у
у |
Ф ф
еф |
| Х х
ха |
Ц ц
це |
Ч ч
че |
Ш ш
ша |
Щ щ
ща |
Ъ ъ
ъ |
Ы ы
ы |
|
| Ь ь
ь |
Э э
э |
Ю ю
ю |
Я я
я |
ʼ | ˮ |
Tham khảo [sửa]
|
|||||||||||||||||||||||