Tiếng Tahiti
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tiếng Tahiti | ||
|---|---|---|
| Reo Tahiti Reo Mā'ohi |
||
| Nói tại | Polynésie thuộc Pháp | |
| Tổng số người nói | 120.000 | |
| Ngữ hệ | Hệ ngôn ngữ Nam Đảo >Mã Lai-Đa Đảo ->Oceanic -->Polynesian |
|
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1 | ty | |
| ISO 639-2 | tah | |
| ISO 639-3 | tah | |
| Lưu ý: Trang này có thể chứa các kí hiệu ngữ âm IPA ở dạng Unicode. | ||
Tiếng Tahiti (Reo Tahiti) là một ngôn ngữ bản địa chủ yếu được sử dụng tại Quần đảo Société tại Polynésie thuộc Pháp tại Châu Đại Dương. Đây là một ngôn ngữ thuộc nhóm Đông Polynesia có quan hệ gần gũi với các ngôn ngữ bản địa khác tại Polynésie thuộc Pháp và cũng có qun hệ với các ngôn ngữ như tiếng Rarotonga, tiếng Maori và tiếng Hawaii.
Tiếng Tahiti được sao chép lần đầu bởi những người truyền giáo của Hội Truyền giáo Luân Đôn vào đầu thế kỷ 19. Tại Polynésie thuộc Pháp , đây là ngôn ngữ nổi bật nhất của người Polynesi bản địa, bao gồm:
- Tiếng Pa'umotu (reo Pa'umotu), gồm 7 phương ngữ nói ở Quần đảo Tuamotu
- Tiếng Marquesas, nói ở Quần đảo Marquesas
- Tiếng Austral tại Quần đảo Austral
- Tiếng Mangavera tại Quần đảo Gambier
Tham khảo [sửa]
- Y. Lemaître, Lexique du tahitien contemporain, 1973. ISBN 2-7099-0228-1
- same; 2nd, reviewed edition, 1995. ISBN 2-7099-1247-3
- T. Henry, Ancient Tahiti – Tahiti aux temps anciens
- D.T. Tryon, Conversational Tahitian; ANU 1970
Liên kết ngoài [sửa]
- Tahitian–English dictionary
- Tahitian Swadesh list of basic vocabulary words (from Wiktionary's Swadesh list appendix)
- Académie Tahitienne — Fare Vāna’a
- Puna Reo — Cultural Association, English section too