Tiếng Ukraina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Ukraina
українська мова ukrayins'ka mova
Phát âm [ukrɑˈjinʲsʲkɑ ˈmɔʋɑ]
Nói tại Xem bài
Tổng số người nói Khoảng 42[1][2] đến 47[3] triệu người
Hạng 26
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
Phân nhánh
Hệ chữ viết Cyrillic
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại Flag of Ukraine.svg Ukraina
Flag of Transnistria.svg Transnistria (Moldova)
Quy định bởi Viện Hàn lâm khoa học Ukraina
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 uk
ISO 639-2 ukr
ISO 639-3 ukr
Phân bố
Ukrainian lang.png

Thế giới nói tiếng Ukraina

Tiếng Ukraina (украї́нська мо́ва ukrayins'ka mova; [ukrɑ'jinʲsʲkɑ ˈmɔʋɑ]) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Đông của các ngôn ngữ gốc Slav. Đây là ngôn ngữ chính thức của Ukraina. Ngôn ngữ này sử dụng ký tự Cyrill để viết và có nhiều từ vựng chung với các quốc gia nói các tiếng gốc Slav láng giềng, đáng chú ý là tiếng Ba Lan, tiếng Slovak, tiếng Serbiatiếng Nga.

Tiếng Ukrana có nguồn gốc từ tiếng Slav cổ của quốc gia thời đầu Trung cổ Kievan Rus'. Thời kỳ đầu nó được gọi là tiếng Ruthenia. "Tiếng Ukraina là một có nguồn gốc xuất thân trực hệ của ngôn ngữ thông tục được sử dụng ở Kievan Rus" (thế kỷ 10–13)[4].

Ngôn ngữ này đã bền bỉ tồn tại dù trải qua nhiều lần bị các chế độ do những người không phải thuộc dân tộc Ukraina cầm quyền cấm đoán và ngăn cản sử dụng trong nhiều thế kỷ. Dù vậy, tiếng Ukraina vẫn duy trì được sức sống của nó trong văn hóa dân gian, ca nhạc và văn học của các tác gia nổi bật người Ukraina.


Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]