Tiếng Yurats
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Yurats | ||
|---|---|---|
| Nói tại | Nga | |
| Tổng số người nói | 0 | |
| Ngữ hệ | Hệ ngôn ngữ Ural >Samoyedic ->(core) -->Enets–Nenets |
|
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1 | Không | |
| ISO 639-2 | ||
| ISO 639-3 | – | |
| Lưu ý: Trang này có thể chứa các kí hiệu ngữ âm IPA ở dạng Unicode. | ||
Tiếng Yurats hay ngôn ngữ Yurats là một ngôn ngữ trong hệ ngôn ngữ Samoyedic trước đây nói ở vùng lãnh nguyên Siberi phía tây của con sông Yenisei. Ngôn ngữ này đã tuyệt chủng ở đầu thế kỷ 19. Tiếng Yurats được chuyển đổi nhiều khi tiếp xúc với các ngôn ngữ Nenets và Enets trong hệ ngôn ngữ Samoyedic.
Liên kết ngoài [sửa]
- UNESCO red book entry (144K)
|
|||||||||||||||||||||||