Ngôn ngữ
Ngôn ngữ là hệ thống để giao thiệp hay suy luận dùng một cách biểu diễn, phép ẩn dụ, và một loại ngữ pháp theo lôgic, mỗi cái đó bao hàm một tiêu chuẩn hay sự thật thuộc lịch sử và siêu việt. Nhiều ngôn ngữ sử dụng điệu bộ, âm thanh, ký hiệu, hay chữ viết, và cố gắng truyền khái niệm, ý nghĩa, và ý nghĩ, nhưng mà nhiều khi những khía cạnh này nằm sát quá, cho nên khó phân biệt nó.
Mục lục |
Chức năng [sửa]
Ngôn ngữ có 3 chức năng chính: để chỉ nghĩa, để thông báo và để khái quát hóa (có quan hệ với tư duy). Chức năng chỉ nghĩa: để chỉ chính bản thân sự vật hiện tượng, để gắn với một biểu tượng nào đó của sự vật hiện tượng và có chức năng làm phương tiện cho sự tồn tại, truyền đạt và nắm vững các kinh nghiệm xã hội, lịch sử loài người.
- Để chỉ nghĩa
- Chức năng thông báo: dùng để truyền đạt và tiếp nhận thông tin, để biểu cảm qua đó thúc đẩy điều chỉnh hành động con người.
- Chức năng khái quát hóa. Ví dụ:
- Từ: là một khái niệm chỉ chung cho nhiều sự vật hiện tượng.
- Hoạt động trí tuệ phải dùng ngôn ngữ làm công cụ.
Phân bố [sửa]
Các ngôn ngữ có số lượng người nói nhiều nhất trên thế giới:
Còn lại 40 % dân số thế giới nói các ngôn ngữ khác.
Xem thêm [sửa]
- Ngôn ngữ máy tính
- Văn hóa
- Triết học
- Nhân khẩu học
- Trò lừa dối
- Ethnologue, có danh sách tương đối đầy đủ về những ngôn ngữ, miền, dân cư và hệ ngôn ngữ
- Từ ngữ
- Tiếng nước ngoài
- Ngôn ngữ hình thức
- Phái Đại ngữ nghĩa
- ISO 639, mã hai-ba chữ cái cho những ngôn ngữ
- Dạy về ngôn ngữ
- Chính sách về ngôn ngữ
- Trường ngôn ngữ
- Chế độ bảo vệ ngôn ngữ
- Danh sách ngôn ngữ
- Cách đặt tên
- Ngôn ngữ phi giới tính
- Ngôn ngữ chính thức
- Chính tả
- Ngữ văn và ngôn sử học
- Triết ngữ học
- Âm vị học
- Lời nói báng bổ
- Ngôn ngữ tâm lý học
- Giả thuyết Sapir-Whorf
- Ngôn ngữ thứ hai
- Ngữ nghĩa học
- Tiếng lóng
- Giao thiệp tượng trưng
- Phương pháp điều trị về tật nói (speech therapy)
- Nhóm từ khó phát âm đúng (tongue-twister)
- Dịch
- Tiếng còi hiệu (whistled language)
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Ngôn ngữ |
| Tra ngôn ngữ trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
- Ngôn ngữ học trên Thư viện khoa học VLOS
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |