Tiếu ngạo giang hồ (phim truyền hình 2001)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếu ngạo giang hồ
笑傲江湖
Thể loại Võ hiệp
Kịch bản Kim Dung (nguyên tác)
Chu Thác
Trần Ngọc Tân
Trần Băng
Đạo diễn Hoàng Kiện Trung
Nguyên Bân
Diễn viên Lý Á Bằng
Hứa Tình
Hòa âm, phối khí Triệu Quý Bình
Nhạc kết Tiếu ngạo giang hồ (笑傲江湖) do Lưu HoanVương Phi trình bày
Quốc gia Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Ngôn ngữ Tiếng Phổ thông
Số tập 40
Sản xuất
Nhà sản xuất Trương Kỷ Trung
Địa điểm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Thời lượng 45 phút/tập
Trình chiếu
Kênh trình chiếu CCTV
Phát sóng 2001

Tiếu ngạo giang hồ (tiếng Trung: 笑傲江湖) là bộ phim truyền hình Trung Quốc do Trương Kỷ Trung sản xuất vào năm 2001, được chuyển thể từ tiểu thuyết cùng tên của nhà văn Kim Dung. Phim do hai diễn viên Lý Á BằngHứa Tình thủ vai chính, được phát sóng lần đầu tiên ở Trung Quốc vào năm 2001. Đây là bộ phim truyền hình đầu tiên do Trương Kỷ Trung sản xuất chuyển thể từ tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung.

Kịch bản[sửa | sửa mã nguồn]

Kịch bản của phim thay đổi khá nhiều so với nguyên tác của Kim Dung, nhất là ở phần cuối.

Diễn viên[sửa | sửa mã nguồn]

Diễn viên chính[sửa | sửa mã nguồn]

Diễn viên khác[sửa | sửa mã nguồn]

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Nhạc phim do Triệu Quý Bình sáng tác, bao gồm 16 bài:

  1. Tiếu ngạo giang hồ (笑傲江湖) do Lưu HoanVương Phi trình bày (ca khúc cuối phim)
  2. Thiên địa tác hợp (天地作合) do Tống Tổ Anh trình bày
  3. Nhân tâm vô cùng đại (人心无穷大) do Lưu Hoan trình bày
  4. Bất tại kỳ trung bất lưu lệ (不在其中不流泪) do Vương Yến Thanh trình bày
  5. Hữu sở tư (有所思) do Vương Yến Thanh trình bày
  6. Đại hiệp - Lệnh Hồ Xung (大侠-令狐冲) (nhạc không lời)
  7. Thánh muội - Nhậm Doanh Doanh (圣妹-任盈盈) (nhạc không lời)
  8. Tiểu sư muội - Nhạc Linh San (小师妹-岳灵珊) (nhạc không lời)
  9. Huyền Không tự - Nghi Lâm (悬空寺-仪琳) (nhạc không lời)
  10. Tình duyên (情缘) (hợp xướng)
  11. Tình sầu (情愁) (nhạc không lời)
  12. Bi ca (悲歌) (nhạc không lời)
  13. Đông Phương Bất Bại (东方不败) (nhạc không lời)
  14. Hắc Mộc Nhai (黑木崖) (nhạc không lời)
  15. Giang hồ phong vân (江湖风云) (nhạc không lời)
  16. Giang hồ bí ngữ (江湖秘语) (nhạc không lời)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]