Tilapia kottae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coptodon kottae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Cichlidae
Chi (genus) Coptodon[1]
Loài (species) C. kottae
Danh pháp hai phần
Coptodon kottae
(Lönnberg, 1904)
Danh pháp đồng nghĩa
Tilapia kottae

Coptodon kottae là một loài thuộc họ Cichlidae. Nó là loài đặc hữu của Cameroon.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dunz, A. R. & Schliewen, U. K. (2013). Molecular phylogeny and revised classification of the haplotilapiine cichlid fishes formerly referred to as "Tilapia". Molecular Phylogenetics and Evolution 68(1), 64-80.