Tobarra
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tobarra |
|
| Quốc gia | |
|---|---|
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | Albacete |
| Quận (comarca) | Campos de Hellín |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Manuel Valcárcel Iniesta (PSOE) |
| Diện tích | |
| - Đất liền | 324,96 km² (125,5 mi²) |
| Độ cao | 650 m (2.133 ft) |
| Dân số | |
| - Tổng cộng | 8.207 |
| - Mật độ | 25,26/km² (65,4/mi²) |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 02500 |
| Mã điện thoại | +34 (Tây Ban Nha) + 967 (Albacete) |
| Tọa độ | 38°34′59″B 1°40′59″T / 38,58306°B 1,68306°TTọa độ: 38°34′59″B 1°40′59″T / 38,58306°B 1,68306°T |
| Cách xưng hô dân cư | Tobarreños |
| Thánh bảo trợ | Cristo de la Antigua và Nuestra Señora de la Encarnación |
| Website: www.tobarra.es | |
Tobarra là một đô thị ở tỉnh Albacete nằm ở cộng đồng tự trị Castile-La Mancha của Tây Ban Nha. Đô thị Tobarra có diện tích là 324,96 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 8207 người với mật độ 20,26 người/km². Đô thị Tobarra có cự ly 50 km so với tỉnh lỵ Albacete.