Tomisato, Chiba
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tomisato 富里市 |
|
| — Thành phố — | |
| Tọa độ: 35°44′B 140°21′Đ / 35,733°B 140,35°ĐTọa độ: 35°44′B 140°21′Đ / 35,733°B 140,35°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Kanto |
| Tỉnh | Chiba |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 53,91 km² (20,8 mi²) |
| Dân số (1 tháng 9, 2010) | |
| - Tổng cộng | 51,312 |
| - Mật độ | 952/km² (2.465,7/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Prunus jamasakura |
| - Hoa | Salvia splendens |
| Điện thoại | 476-93-1111 |
| Địa chỉ | 〒286-0292 |
| Website: Thành phố Tomisato | |
Tomisato (Nhật: 富里市 Tomisato-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Chiba, Nhật Bản.
Liên kết ngoài[sửa]
Phương tiện liên quan tới Tomisato, Chiba tại Wikimedia Commons
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Tomisato, Chiba |
|
||||||||||||||||||||||||||||