Toni Kroos

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Toni Kroos
FIFA WC-qualification 2014 - Austria vs. Germany 2012-09-11 - Toni Kroos.JPG
Kroos chơi cho ĐTQG Đức năm 2012.
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Toni Kroos
Chiều cao 1,82 m (6 ft 0 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin câu lạc bộ
CLB hiện tại FC Bayern München
Số áo 39
CLB trẻ
1997–2002 Greifswalder SV
2002–2006 Hansa Rostock
2006–2007 Bayern Munich
CLB Chuyên nghiệp*
Năm CLB Trận (Bàn)
2007–2008 Bayern Munich II 13 (4)
2007– FC Bayern München 109 (12)
2009–2010 Bayer Leverkusen (cho mượn) 43 (10)
Đội tuyển quốc gia
2005–2007 Germany U17 34 (17)
2009 Germany U19 5 (3)
2008–2009 Germany U21 10 (2)
2010– ĐTQG Đức[1] 39 (5)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng
được ghi ở giải Vô địch quốc gia
cập nhật ngày 18:25, 5 October 2013 (UTC).

† Số trận khoác áo (Số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG và
số bàn thắng được cập nhật
ngày 18:46, 15 October 2013 (UTC)

Toni Kroos (sinh ngày 4 tháng 1 năm 1990Greifswald) là một cầu thủ bóng đá người Đức hiện đang chơi cho câu lạc bộ Bayern München ở vị trí tiền vệ tấn công. Anh có một em trai, Felix Kroos, hiện đang là tiền vệ chơi cho câu lạc bộ Wender Bremen. Kroos là cầu thủ nổi tiếng với những pha đá phạt và những cú nã pháo từ ngoài vòng cấm không giống ai.Ngoài ra Kroos có khă năng kiến tạo rất tốt với những đường chuyền chết người.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Bayern Munich

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Germany

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Club performance League Cup League Cup Continental Total
Club League Season Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
Germany League DFB-Pokal DFL-Ligapokal Europe Total
Bayern Munich II Regionalliga Süd 2007–08 12 3 12 3
Bayern Munich Bundesliga 2007–08 12 0 2 0 0 0 6 1 20 1
Bayern Munich II 3rd Liga 2008–09 1 1 1 1
Bayern Munich Bundesliga 2008–09 7 0 1 1 0 0 8 1
Bayer Leverkusen 10 1 3 0 13 1
2009–10 33 9 2 0 35 9
Bayern Munich 2010–11 27 1 3 1 7 0 37 2
2011–12 23 2 4 1 8 2 35 5
Career statistics 125 17 15 3 0 0 21 3 161 23

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Team”. dfb.de. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]