Toni Kroos
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Toni Kroos | ||
| Thông tin cá nhân | ||
|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Toni Kroos | |
| Ngày sinh | 4 tháng 1, 1990 | |
| Nơi sinh | Greifswald, Đông Đức | |
| Chiều cao | 1,82 m (5 ft 11 1⁄2 in) | |
| Vị trí | Tiền vệ tấn công | |
| Thông tin về CLB | ||
| CLB hiện nay | Bayern Munich | |
| Số áo | 39 | |
| CLB trẻ | ||
| 1997–2002 2002–2006 2006–2007 |
Greifswalder SC Hansa Rostock Bayern Munich |
|
| CLB chuyên nghiệp1 | ||
| Năm | CLB | Số trận (bàn thắng)* |
| 2007– 2010– 2009– |
Bayern Munich II Bayern Munich Bayer Leverkusen (mượn) |
13 (4) 77 (10) 43 (10) |
| Đội tuyển quốc gia2 | ||
| 2004–2005 2005–2007 2009– 2008– 2010– |
U-16 Đức U-17 Đức U-19 Đức U-21 Đức Đức |
8 (6) 36 (18) 2 (3) 5 (2) 26 (2) |
|
1 Chỉ tính số trận và số bàn thắng |
||
Toni Kroos (sinh ngày 4 tháng 1 năm 1990 ở Greifswald) là một tiền vệ người Đức hiện đang chơi cho Bayern München ở vị trí tiền vệ tấn công. Anh có một em trai, Felix Kroos, hiện đang là tiền đạo của Hansa Rostock.Kroos là cầu thủ nổi tiếng với những pha đá phạt và những cú nã pháo từ ngoài vòng cấm không giống ai.Ngoài ra Kroos có khă năng kiến tạo rất tốt với những đường chuyền chết người.
Mục lục |
Thành tích [sửa]
Câu lạc bộ [sửa]
Đội tuyển quốc gia [sửa]
- FIFA World Cup 2010: Third place – Bronze medal
- FIFA U-17 World Championship: 2007: Third place – Bronze medal
- UEFA U-17 Championship : 2007: Fourth Place
Thống kê [sửa]
| Club performance | League | Cup | League Cup | Continental | Total | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Club | League | Season | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals |
| Germany | League | DFB-Pokal | DFL-Ligapokal | Europe | Total | |||||||
| Bayern Munich II | Regionalliga Süd | 2007–08 | 12 | 3 | — | — | — | 12 | 3 | |||
| Bayern Munich | Bundesliga | 2007–08 | 12 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 6 | 1 | 20 | 1 |
| Bayern Munich II | 3rd Liga | 2008–09 | 1 | 1 | — | — | — | 1 | 1 | |||
| Bayern Munich | Bundesliga | 2008–09 | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 8 | 1 | ||
| Bayer Leverkusen | 10 | 1 | 3 | 0 | — | 13 | 1 | |||||
| 2009–10 | 33 | 9 | 2 | 0 | — | 35 | 9 | |||||
| Bayern Munich | 2010–11 | 27 | 1 | 3 | 1 | 7 | 0 | 37 | 2 | |||
| 2011–12 | 23 | 2 | 4 | 1 | 8 | 2 | 35 | 5 | ||||
| Career statistics | 125 | 17 | 15 | 3 | 0 | 0 | 21 | 3 | 161 | 23 | ||