Torreorgaz
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Torreorgaz, Tây Ban Nha | |||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Cộng đồng tự trị | Extremadura | ||
| Tỉnh | Cáceres | ||
| Đô thị | Torreorgaz | ||
| Diện tích | |||
| - Tổng cộng | 31 km² (12 mi²) | ||
| Độ cao | 425 m (1.394 ft) | ||
| Dân số (2006) | |||
| - Tổng cộng | 1.728 | ||
| - Mật độ | 55,7/km² (144,3/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
Torreorgaz là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2006 (INE), đô thị này có dân số là 1728 người.
Biến động dân số [sửa]
| Dân số Torreorgaz (1900 – 2009) | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1900 | 1950 | 1960 | 1970 | 1975 | 1981 | 1986 | 1987 | 1988 | 1989 | |||||||||||||||||
| 1.130 | 2.153 | 2.147 | 1.406 | 1.372 | 1.231 | 1.448 | 1.454 | 1.475 | 1.482 | |||||||||||||||||
| 1990 | 1991 | 1992 | 1993 | 1994 | 1995 | 1996 | 1997 | 1998 | 1999 | |||||||||||||||||
| 1.498 | 1.423 | 1.459 | 1.472 | 1.490 | 1.533 | 1.604 | --- | 1.571 | 1.615 | |||||||||||||||||
| 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | |||||||||||||||||
| 1.665 | 1.665 | 1.670 | 1.664 | 1.672 | 1.713 | 1.728 | 1.747 | -- | -- | |||||||||||||||||
Nguồn: INE - Las cifras de 1996 están referidas a 1 de mayo y desde 1997 las cifras están referidas a 1 de enero.